Mức phạt lỗi di sản thiên nhiên với đa dạng sinh học

Bảng đầy đủ 38 hành vi thuộc nhóm Di sản thiên nhiên áp dụng với đa dạng sinh học theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

38 hành viCao nhất 800.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 2.000 m2 đất, đất có mặt nước, mặt biển)500.000.000 – 800.000.000 đồng250.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 270.000.000 đồng đến)540.000.000 – 600.000.000 đồng270.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm m khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 240.000.000 đồng đến)480.000.000 – 540.000.000 đồng240.000.000 – 270.000.000 đồngĐiểm l khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 1.500 m2 đến dưới 2.000 m2 đất, đất có)300.000.000 – 500.000.000 đồng150.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 210.000.000 đồng đến)420.000.000 – 480.000.000 đồng210.000.000 – 240.000.000 đồngĐiểm k khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 180.000.000 đồng đến)360.000.000 – 420.000.000 đồng180.000.000 – 210.000.000 đồngĐiểm i khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (làm thay đổi cấu trúc của hệ sinh thái và suy giảm thành)Có biện pháp khắc phục300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm e khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 150.000.000 đồng đến)300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 120.000.000 đồng đến)240.000.000 – 300.000.000 đồng120.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (một trong các hành vi xây dựng công trình, nhà ở trái)Có biện pháp khắc phục200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm đ khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 1.200 m2 đến dưới 1.500 m2 đất, đất có)160.000.000 – 300.000.000 đồng80.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 90.000.000 đồng đến)180.000.000 – 240.000.000 đồng90.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 20.000.000 đồng trở lên)120.000.000 – 240.000.000 đồng60.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới)140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (ngăn cản đường đi của các loài thủy sinh trong phân khu)Có biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm d khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 70.000.000 đồng đến)140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 800 m2 đến dưới 1.200 m2 đất, đất có mặt)80.000.000 – 160.000.000 đồng40.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 15.000.000 đồng đến dưới)100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 50.000.000 đồng đến)100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới)60.000.000 – 120.000.000 đồng30.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (san lấp, đào đắp, thay đổi, ngăn dòng chảy tự nhiên làm)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 25.000.000 đồng đến)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 400 m2 đến dưới 800 m2 đất, đất có mặt)40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới)30.000.000 – 60.000.000 đồng15.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (ngăn cản đường đi của các loài thủy sinh trong phân khu)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 15.000.000 đồng đến)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới)20.000.000 – 50.000.000 đồng10.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 200 m2 đến dưới 400 m2 đất, đất có mặt)10.000.000 – 40.000.000 đồng5.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 1.500.000 đồng đến dưới)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có giá trị dưới 15.000.000 đồng)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (săn bắt, đánh bắt, khai thác động vật hoang dã, thực vật)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 500.000 đồng đến dưới)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 1.000.000 đồng đến dưới)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại dưới 200 m2 đất, đất có mặt nước, mặt biển)2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị dưới 500.000 đồng)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá dưới 1.000.000 đồng)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của đa dạng sinh học

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ