| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 2.000 m2 đất, đất có mặt nước, mặt biển) | 500.000.000 – 800.000.000 đồng | 250.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 270.000.000 đồng đến) | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 240.000.000 đồng đến) | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 1.500 m2 đến dưới 2.000 m2 đất, đất có) | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 210.000.000 đồng đến) | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 180.000.000 đồng đến) | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (làm thay đổi cấu trúc của hệ sinh thái và suy giảm thành)Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm e khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 150.000.000 đồng đến) | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 120.000.000 đồng đến) | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (một trong các hành vi xây dựng công trình, nhà ở trái)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm đ khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 1.200 m2 đến dưới 1.500 m2 đất, đất có) | 160.000.000 – 300.000.000 đồng | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 90.000.000 đồng đến) | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 20.000.000 đồng trở lên) | 120.000.000 – 240.000.000 đồng | 60.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới) | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (ngăn cản đường đi của các loài thủy sinh trong phân khu)Có biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm d khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 70.000.000 đồng đến) | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 800 m2 đến dưới 1.200 m2 đất, đất có mặt) | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 15.000.000 đồng đến dưới) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 50.000.000 đồng đến) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 60.000.000 – 120.000.000 đồng | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (san lấp, đào đắp, thay đổi, ngăn dòng chảy tự nhiên làm)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm c khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 25.000.000 đồng đến) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 400 m2 đến dưới 800 m2 đất, đất có mặt) | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới) | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (ngăn cản đường đi của các loài thủy sinh trong phân khu)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 15.000.000 đồng đến) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới) | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại từ 200 m2 đến dưới 400 m2 đất, đất có mặt) | 10.000.000 – 40.000.000 đồng | 5.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 1.500.000 đồng đến dưới) | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có giá trị dưới 15.000.000 đồng) | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép di sản thiên nhiên là (săn bắt, đánh bắt, khai thác động vật hoang dã, thực vật) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 2 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị từ 500.000 đồng đến dưới) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 1.000.000 đồng đến dưới) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi phá hoại, xâm chiếm trái phép, hủy hoại cảnh quan, hệ (gây thiệt hại dưới 200 m2 đất, đất có mặt nước, mặt biển) | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 47 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép giống cây trồng, nấm, vi sinh vật (tang vật vi phạm có giá trị dưới 500.000 đồng) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá dưới 1.000.000 đồng) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|