Mức phạt lỗi loài ngoại lai xâm hại với đa dạng sinh học

Bảng đầy đủ 28 hành vi thuộc nhóm Loài ngoại lai xâm hại áp dụng với đa dạng sinh học theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

28 hành viCao nhất 2.000.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 230.000.000 đồng đến dưới)1.840.000.000 – 2.000.000.000 đồng920.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm o khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 220.000.000 đồng đến dưới)1.760.000.000 – 1.840.000.000 đồng880.000.000 – 920.000.000 đồngĐiểm n khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới)1.600.000.000 – 1.760.000.000 đồng800.000.000 – 880.000.000 đồngĐiểm m khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 180.000.000 đồng đến dưới)1.440.000.000 – 1.600.000.000 đồng720.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm l khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 160.000.000 đồng đến dưới)1.280.000.000 – 1.440.000.000 đồng640.000.000 – 720.000.000 đồngĐiểm k khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 140.000.000 đồng đến dưới)1.120.000.000 – 1.280.000.000 đồng560.000.000 – 640.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 140.000.000 đồng đến dưới)1.120.000.000 – 1.280.000.000 đồng560.000.000 – 640.000.000 đồngĐiểm i khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 120.000.000 đồng đến dưới)960.000.000 – 1.120.000.000 đồng480.000.000 – 560.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 120.000.000 đồng đến dưới)960.000.000 – 1.120.000.000 đồng480.000.000 – 560.000.000 đồngĐiểm h khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới)800.000.000 – 960.000.000 đồng400.000.000 – 480.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới)800.000.000 – 960.000.000 đồng400.000.000 – 480.000.000 đồngĐiểm g khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 80.000.000 đồng đến dưới)640.000.000 – 800.000.000 đồng320.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 80.000.000 đồng đến dưới)640.000.000 – 800.000.000 đồng320.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm e khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 60.000.000 đồng đến dưới)480.000.000 – 640.000.000 đồng240.000.000 – 320.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 60.000.000 đồng đến dưới)480.000.000 – 640.000.000 đồng240.000.000 – 320.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới)320.000.000 – 480.000.000 đồng160.000.000 – 240.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới)320.000.000 – 480.000.000 đồng160.000.000 – 240.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu vi sinh vật ngoại lai xâm hại bị phạt tiền từ 150.000.000Có biện pháp khắc phục300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngKhoản 6 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (vi phạm xảy ra trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt)200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới)160.000.000 – 320.000.000 đồng80.000.000 – 160.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới)160.000.000 – 320.000.000 đồng80.000.000 – 160.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (vi phạm xảy ra ngoài phân khu bảo vệ nghiêm ngặt)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới)80.000.000 – 160.000.000 đồng40.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới)80.000.000 – 160.000.000 đồng40.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá đến dưới 10.000.000 đồng)40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá dưới 10.000.000 đồng)40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai xâm hại ngoài phạm vi khu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai xâm hại ngoài phạm vi khuCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 1 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của đa dạng sinh học

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ