| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 230.000.000 đồng đến dưới) | 1.840.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 920.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 220.000.000 đồng đến dưới) | 1.760.000.000 – 1.840.000.000 đồng | 880.000.000 – 920.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới) | 1.600.000.000 – 1.760.000.000 đồng | 800.000.000 – 880.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 180.000.000 đồng đến dưới) | 1.440.000.000 – 1.600.000.000 đồng | 720.000.000 – 800.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 160.000.000 đồng đến dưới) | 1.280.000.000 – 1.440.000.000 đồng | 640.000.000 – 720.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 140.000.000 đồng đến dưới) | 1.120.000.000 – 1.280.000.000 đồng | 560.000.000 – 640.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 140.000.000 đồng đến dưới) | 1.120.000.000 – 1.280.000.000 đồng | 560.000.000 – 640.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 120.000.000 đồng đến dưới) | 960.000.000 – 1.120.000.000 đồng | 480.000.000 – 560.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 120.000.000 đồng đến dưới) | 960.000.000 – 1.120.000.000 đồng | 480.000.000 – 560.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới) | 800.000.000 – 960.000.000 đồng | 400.000.000 – 480.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới) | 800.000.000 – 960.000.000 đồng | 400.000.000 – 480.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 80.000.000 đồng đến dưới) | 640.000.000 – 800.000.000 đồng | 320.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 80.000.000 đồng đến dưới) | 640.000.000 – 800.000.000 đồng | 320.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 60.000.000 đồng đến dưới) | 480.000.000 – 640.000.000 đồng | 240.000.000 – 320.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 60.000.000 đồng đến dưới) | 480.000.000 – 640.000.000 đồng | 240.000.000 – 320.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới) | 320.000.000 – 480.000.000 đồng | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới) | 320.000.000 – 480.000.000 đồng | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu vi sinh vật ngoại lai xâm hại bị phạt tiền từ 150.000.000Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (vi phạm xảy ra trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt) | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới) | 160.000.000 – 320.000.000 đồng | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới) | 160.000.000 – 320.000.000 đồng | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (vi phạm xảy ra ngoài phân khu bảo vệ nghiêm ngặt) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai (gây thiệt hại trị giá đến dưới 10.000.000 đồng) | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá dưới 10.000.000 đồng) | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai xâm hại ngoài phạm vi khu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy loài ngoại lai xâm hại ngoài phạm vi khuCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|