| Nhập khẩu trái phép sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nuôi, trồng, thả có chủ đích vào môi trường sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu trái phép sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nuôi, trồng, thả có chủ đích vào môi trường sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen khi không có giấy chứng nhận an toànCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tiếp cận nguồn gen khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để thất thoát sinh vật biến đổi gen ra ngoài môi trường trong quá trình nghiên | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không áp dụng các biện pháp khẩn cấp để xử lý, tiêu hủy triệt để sinh vật biến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ chặt chẽ các quy định về cách ly gây thất thoát sinh vật biến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Che giấu thông tin về nguy cơ gây ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường, đa dạng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Che giấu thông tin về nguy cơ gây ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường, đa dạng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đưa vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam sinh vật biến đổi gen không | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Trao đổi, chuyển giao, cung cấp nguồn gen được giao quản lý cho tổ chức, cá | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng nội dung trong giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin sai lệch trong hồ sơ đăng ký cấp phép khảo nghiệm sinh vật | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nghiên cứu tạo ra, phân tích thử nghiệm, cách ly sinh vật biến đổi gen, sảnCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng giấy phép tiếp cận nguồn gen không đúng nội dung, mục đích | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm e khoản 2 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đưa nguồn gen ra khỏi lãnh thổ Việt Nam nhưng không thực hiện đúng các nội dung | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm đ khoản 2 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện báo cáo định kỳ hoặc báo cáo hoạt động theo quy định trong thời | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tiến hành chia sẻ lợi ích thu được từ việc sử dụng nguồn gen với các bên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm c khoản 2 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chuyển giao nguồn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm b khoản 2 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ các nội dung trong kế hoạch tiếp cận nguồn gen đã được cơ quan | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm a khoản 2 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện báo cáo định kỳ hoặc báo cáo hoạt động theo quy định trong thời | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 52 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|