Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP: giấy phép môi trường và đánh giá tác động môi trường, xả nước thải, thải bụi và khí thải, tiếng ồn và độ rung, chất thải rắn và chất thải nguy hại, nhập khẩu phế liệu, trách nhiệm tái chế và đa dạng sinh học.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có độ pH từ 02 đến | 220.000.000 – 240.000.000 đồng | 110.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm d khoản 8 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm p khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 4 đến dưới | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | Điểm m khoản 7 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm l khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 230.000.000 đồng đến dưới) | 1.840.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 920.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Điểm o khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | Điểm p khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 0 đến dưới 2 | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm q khoản 9 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm e khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến dưới | 300.000.000 – 320.000.000 đồng | 150.000.000 – 160.000.000 đồng | Điểm k khoản 3 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | Điểm p khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 05 lần đến dưới 10 | 360.000.000 – 400.000.000 đồng | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm e khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đưa vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam sinh vật biến đổi gen không | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | Điểm m khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |