Mức phạt về bảo vệ môi trường tại cơ sở, khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung; quan trắc và giám sát môi trường; gây ô nhiễm đất, nước, không khí; bảo vệ môi trường biển, môi trường đất, sản xuất nông nghiệp; phí và ký quỹ bảo vệ môi trường; cản trở hoạt động quản lý nhà nước.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (không thực hiện đầy đủ yêu cầu về quản lý, vận hành trạm) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Không lưu trữ đầy đủ dữ liệu quan trắc gốc đối với toàn bộ hoạt động dịch vụ | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với hành vi gây ô nhiễm đất, nước (trường hợp hàm lượng chất gây ô nhiễm (thông số môi) | 100.000.000 – 160.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Thải mùn khoan, dung dịch khoan nền nước hoặc thải mùn khoan, dung dịch khoan | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Không bố trí sàn thao tác bảo đảm an toàn tại vị trí lấy mẫu nước thải, bụi | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Không duy trì đầy đủ điều kiện về nhân lực | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đổ các loại hóa chất độc hại, chất thải rắn | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 250.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp hệ thống xử lý nước thải tập trung không đúng quy) | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm h khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí) | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không thu gom, đấu nối) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm đ khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không hoàn thành việc xây lắp, lắp đặt hệ thống thu gom) | 120.000.000 – 200.000.000 đồng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |