Mức phạt lỗi quan trắc và giám sát môi trường với cơ sở sản xuất

Bảng đầy đủ 20 hành vi thuộc nhóm Quan trắc và giám sát môi trường áp dụng với cơ sở sản xuất theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

20 hành viCao nhất 300.000.000 đồng5 lỗi bị tước giấy phép
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường240.000.000 – 300.000.000 đồng120.000.000 – 150.000.000 đồngKhoản 5 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quan trắc tự động, liên (lắp đặt thiếu một trong các thông số quan trắc tự động)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (duy trì việc công bố thông tin về chất lượng môi trường)200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Phối hợp với đơn vị không có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồngKhoản 7 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quan trắc tự động, liên (sử dụng thiết bị quan trắc tự động, liên tục không đáp)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không lưu trữ đầy đủ dữ liệu quan trắc gốc đối với toàn bộ hoạt động dịch vụ160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Thực hiện kỹ thuật quan trắc không đúng theo quy định kỹ thuật quan trắc môi160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm c khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không duy trì đầy đủ điều kiện về trang thiết bị phục vụ cho hoạt động quan160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hoạt động không đúng phạm vi theo nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (không thực hiện đầy đủ yêu cầu về quản lý, vận hành trạm)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm hành chính về quản lý thông tin, dữ liệu môi (chỉnh sửa làm sai khác thông tin dữ liệu, tẩy xóa dữ)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Phiếu trả kết quả quan trắc không đánh số thứ tự, ký hiệu, không đủ thông tin120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không duy trì đầy đủ điều kiện về nhân lực120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (sử dụng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quan trắc tự động, liên (lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục đối với nước)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không duy trì đầy đủ điều kiện về hóa chất60.000.000 – 120.000.000 đồng30.000.000 – 60.000.000 đồngKhoản 2 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (không thực hiện báo cáo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm hành chính về công khai thông tin môi trường (không công khai kết quả quan trắc chất thải của dự án đầu)Có biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Dịch chuyển trái phép các thiết bị, máy móc quan trắc môi trường10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 44 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm hành chính về quản lý thông tin, dữ liệu môi (cản trở trái phép việc quan trắc, thu thập, trao đổi)2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của cơ sở sản xuất

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ