| Không mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 42 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đổ xuống biến chất thải thông thường của các phương tiện vận tải, các giàn | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đổ chất thải rắn thông thường từ đất liền xuống biển | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thải mùn khoan, dung dịch khoan nền nước hoặc thải mùn khoan, dung dịch khoan | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thải xuống biển mùn khoan nền không nước phát sinh trong hoạt động thăm dò | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động khai thác nguồn lợi, tài nguyên biển và hoạt động khác liên quan đến | 160.000.000 – 300.000.000 đồng | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để, lưu giữ phương tiện vận tải, kho tàng, các công trình khai thác dầu khí | 160.000.000 – 300.000.000 đồng | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường khu vực đất bị ô nhiễm | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 37 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Phá hoại, xâm chiếm công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động bảo vệ | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 44 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu hóa chất, vật liệu chứa hóa chất nguy hại không đáp ứng quy định về | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 41 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập phương án xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường khu vực đất bị ô | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 37 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng, đầy đủ các nội dung và yêu cầu trong kết luận kiểm tra | 100.000.000 – 160.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Trì hoãn, trốn tránh không thi hành quyết định thanh tra, kiểm tra, quyết định | 100.000.000 – 160.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 41 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc đánh giá và kiểm soát hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 41 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý tháo gỡ niêm phong tang vật, phương tiện, nhà xưởng, máy móc, trang thiết | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xây dựng công trình làm ảnh hưởng đến hành lang an toàn kỹ thuật của công trình | 20.000.000 – 100.000.000 đồng | 10.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 44 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thu gom vận chuyển chất thải rắn thông thường phải chuyển vào bờ theo quy | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp, công bố thông tin theo quy định của pháp luật về phát hành tráiCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi nhân sự, thiết bị, địa điểm cơ sở nhưng không thông báo bằng văn bản | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm hành chính về cung cấp thông tin môi trường (không cung cấp thông tin, dữ liệu về môi trường trong)Có biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc kê khai, khai báo hoặc kê khai, khai báo không trung thực | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu liên | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không hợp tác hoặc cản trở công tác của đoàn kiểm tra, thanh tra hoặc người | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cử đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật tham gia buổi công | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Gây khó khăn cho công tác điều tra, nghiên cứu, kiểm soát, đánh giá hiện trạng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Có lời nói, hành động đe dọa, lăng mạ, xúc phạm danh dự đối với người đang thi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối nhận quyết định thanh tra, kiểm tra, quyết định xử phạt vi phạm hành | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức đối thoại về môi trường theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 55 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Trồng cây làm ảnh hưởng đến hành lang an toàn kỹ thuật của công trình bảo vệ | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 44 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Gây cản trở việc khai thác, sử dụng các công trình bảo vệ môi trường | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 44 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đốt ngoài trời phụ phẩm từ cây trồng cạnh khu vực dân cư, sân bay, các tuyến | 5.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 41 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|