Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 5723/5794

Vùng trời không lưu loại E
vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; chuyến bay IFR được cung cấ...
Vùng trời không lưu loại F
vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay IFR được phâ...
Vùng trời không lưu loại F
Là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay IFR được...
Vùng trời không lưu loại G
Là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung...
Vùng trời không lưu loại G
vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR và được cung cấp dịch vụ thô...
Vùng trời kiểm soát
Là vùng trời có giới hạn xác định mà tại đó dịch vụ điều hành bay được cung cấp.
Vùng trời kiểm soát
Là vùng trời có giới hạn xác định mà tại đó dịch vụ điều hành bay được cung cấp. N
Vùng trời sân bay
Là khu vực trên không có giới hạn ngang và giới hạn cao phù hợp với đặc Điểm của từng sân...
Vùng trời sân bay
Là khu vực trên không có giới hạn ngang và giới hạn cao phù hợp với đặc điểm của từng sân...
Vùng trời sân bay
vùng trời trên sân bay, phục vụ cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay chờ trên sân bay. Vùng...