Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 440/451

Đường ống truyền tải nước sạch:
đường ống dẫn nước đã qua quá trình xử lý, tính từ nhà máy nước đến đầu mạng lưới đường ốn...
Đường ống truyền tải nước sạch:
đường ống dẫn nước đã qua quá trình xử lý, tính từ nhà máy nước đến đầu mạng lưới đường ốn...
Đường ống vận chuyển, phân phối khí đốt
Là hệ thống bao gồm đường ống, van, chi tiết đấu nối và các phụ kiện đường ống dẫn để vận...
Đường ống vừa
đường ống dẫn lưu lượng từ 0,25 m3/s đến dưới 3 m3/s hoặc có đường kính trong từ 500 mm đế...
Đường ống xiên
Là đường ống vận chuyển khí, dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ được lắp đặt ngầm theo phương p...
Đường ống xuất
đường ống vận chuyển dầu khí từ công trình khai thác đến địa điểm khác nằm ngoài khu vực k...
Đường phát thải cơ sở
giả định tổng mức phát thải khí nhà kính từng năm của một lĩnh vực theo kịch bản phát triể...
Đường phát thải tham chiếu rừng
đường chuẩn để tính lượng giảm phát thải các-bon do mất rừng và suy thoái rừng.
Đường phố
Là đường đô thị, gồm lòng đường và hè phố.
Đường phố (được quy định
những đường có lộ giới rộng từ 11m trở lên);