Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 439/451

Đường ống công nghệ
Là hệ thống đường ống dẫn khí đốt trong trạm, nhà máy kết nối các thiết bị công nghệ và có...
Đường ống công nghệ
đường ống dùng để vận chuyển chất lưu từ giếng tới thiết bị công nghệ và ngược lại;
Đường ống dẫn nước thủy lợi
đường ống làm nhiệm vụ vận chuyển và phân phối nước từ đầu nguồn nước đến khu vực tưới, ti...
Đường ống lớn
đường ống dẫn lưu lượng từ 3 m3/s trở lên hoặc có đường kính trong từ 1500 mm trở lên;
Đường ống nhỏ
đường ống dẫn lưu lượng dưới 0,25 m3/s hoặc có đường kính trong dưới 500 mm.
Đường ống nội mỏ
đường ống dùng để vận chuyển chất lưu nối giữa các công trình khai thác trong phạm vi mỏ;
Đường ống nước thô:
đường ống dẫn nước chưa qua quá trình xử lý.
Đường ống nước thô:
đường ống dẫn nước chưa qua quá trình xử lý.
Đường ống nước:
đường ống dẫn nước đang sử dụng.
Đường ống nước:
đường ống dẫn nước sạch đang sử dụng.