Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 435/451

Đường một chiều
đường chỉ cho đi một chiều.
Đường ngang
Là đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây...
Đường ngang
Là đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây...
Đường ngang biển báo
đường ngang được tổ chức phòng vệ bằng hình thức bố trí biển báo.
Đường ngang biển báo
đường ngang có: Biển báo hiệu, cọc tiêu hoặc hàng rào, vạch kẻ đường.
Đường ngang cảnh báo tự động
đường ngang được tổ chức phòng vệ bằng hình thức bố trí báo hiệu cảnh báo tự động, có hoặc...
Đường ngang cảnh báo tự động
đường ngang có: Tín hiệu cảnh báo tự động, đèn báo hiệu trên đường bộ, chuông điện, biển b...
Đường ngang cấp I
đường ngang do đường sắt chính của đường sắt quốc gia giao nhau với đường bộ cấp I, cấp II...
Đường ngang cấp II
đường ngang do đường sắt chính của đường sắt quốc gia giao nhau với đường bộ cấp IV, cấp V...
Đường ngang cấp III
đường ngang còn lại, không thuộc đường ngang quy định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này.