Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 417/451

Được xác định
giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học;
Đuổi bắt kẻ phạm tội: nghĩa
đuổi bắt những kẻ phạm pháp quả tang, quy định trong sắc luật số 002-SLT ngày 18 tháng 06...
Đường bao công trình
giao tuyến giữa công trình thủy lợi hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên.
Đường bao công trình
ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài.
Đường bao công trình
ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài.
Đường bao công trình thủy lợi
ranh giới giữa CTTL hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài (sau đây gọi t...
Đường bay ATS
Là tuyến đường được thiết lập tại đó có cung cấp ATS.
Đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung
Là khu vực hoặc một phần của khu vực có giới hạn về độ cao, chiều rộng và được thiết lập d...
Đường bay RNAV
Là đường bay ATS được thiết lập cho tàu bay có khả năng sử dụng phương pháp RNAV.
Đường bình độ cái
đường bình độ cơ bản được thể hiện với lực nét đậm hơn để dễ quan sát. Khi khoảng cao đều...