Bảng giá đất Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

477 dòng giá167 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Du

477 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ giáp đất ông thôn đến đất ông VănĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2Đất ở tại nông thôn1.200.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ giáp đất UBND xã đến đất ông Chiên (thôn 7)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.190.000
Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3Đất ở tại nông thôn900.000
Từ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện Đất ở tại nông thôn850.000
Từ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5 Đất thương mại, dịch vụ783.000
Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn ChiếnĐất ở tại nông thôn700.000
Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn KiênĐất ở tại nông thôn700.000
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà ToànĐất ở tại nông thôn700.000
Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị TrangĐất ở tại nông thôn650.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâmĐất thương mại, dịch vụ293.000
Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như XuânĐất thương mại, dịch vụ293.000
Đoạn từ nhà ông Khánh cành thôn 1 đến nhà bà Khang thôn 1 Đất thương mại, dịch vụ180.000
Từ đất bà Vân (thôn 2) đến nhà ông Vĩnh (thôn 8) Đất thương mại, dịch vụ180.000
Đoạn đường từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn 11 Đất thương mại, dịch vụ180.000
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà VânĐất thương mại, dịch vụ160.000
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông ThắngĐất thương mại, dịch vụ160.000
Từ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị ĐằngĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông MaiĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông HươngĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông CầnĐất thương mại, dịch vụ147.000
Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản ĐôngĐất thương mại, dịch vụ147.000
Từ giáp ông Thơ thôn Chanh đến ngã ba thôn chanh (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp147.000
Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai PhượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng ThoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai PhượngĐất thương mại, dịch vụ130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng ThoaĐất thương mại, dịch vụ130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông TháiĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông TừĐất thương mại, dịch vụ130.000
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làngĐất thương mại, dịch vụ130.000
Từ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán KhêĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn ĐồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà VânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Từ ông Bùi Văn Đông tới dốc ôngĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn ĐồngĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn HướngĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn HoàiĐất thương mại, dịch vụ120.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Du

Giá VT1 cao nhất
6.190.000
đồng/m²
Trung vị VT1
210.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
477
dòng
Số tuyến đường
167
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Xuân Du, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Du (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1621.200.00060.000
Đất ở tại nông thôn1586.190.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ1521.190.00060.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Xuân Du đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Du đứng thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Du

Mã bưu chính (zip code)
42410
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Du gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cán KhêXã Phượng Nghi

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Du

141 tuyến đường tại Xã Xuân Du có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên (Xuân Thọ cũ)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê: Từ đất Anh Tiến thôn 1 đến đất Anh Đông thôn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai Phượng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông Toàn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 4: Đoạn từ đất đất ông Tâm đến đất nhà bà Miễn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Thôn 4: Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất bà Giá
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Tình Vuông đến đất nhà bà Ang
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Bình Thoa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 6: Đoạn từ ông Sơn Tòng đến đất nhà ông Quang
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh;
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô;
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên;
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn;
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính;
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ bà Trương Thị Lệ tới ông Bùi Văn Quảng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất bà Bòng đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê nay là xã Xuân Du)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đất bà Nhi đến đất ông Binh (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ đất ông Đông đến đất ông Đường (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Thiệu đến Hang Dơi (hết đất Cán Khê)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn 1
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ giáp đất ông thôn đến đất ông Văn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp đất UBND xã đến đất ông Chiên (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ giáp ông Thơ thôn Chanh đến ngã ba thôn chanh (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Trọng đến đất ông Thiệu (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Quang tới ông Nguyễn Đình Cường
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Trương Công Mạnh tới ông Trương Văn Hiếu
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Trương Văn Quân tới ông Trương Văn Tựu
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị Trang
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tuyến anh Vũ thôn 9 đi đến hết đất ông Tụ thôn 10 nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 2.770.000 đ/m²
Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.190.000 đ/m²
Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ ngã ba anh Khắc đi ngã ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Du

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Du là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Du là 6.190.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 210.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Du đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Xuân Du xếp thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Du theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Du được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Du hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.