| Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông thôn đến đất ông Văn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất UBND xã đến đất ông Chiên (thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị Trang | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khánh cành thôn 1 đến nhà bà Khang thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Vân (thôn 2) đến nhà ông Vĩnh (thôn 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Thơ thôn Chanh đến ngã ba thôn chanh (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai Phượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |