Bảng giá đất Xã Trung Hạ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trung Hạ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

114 dòng giá42 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Hạ

114 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Hạ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản ChèĐất ở tại nông thôn260.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông)Đất ở tại nông thôn230.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung HạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung HạĐất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km 22Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ57) bản Din Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú)Đất thương mại, dịch vụ152.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ57) bản Din Đất thương mại, dịch vụ152.000
Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe NọiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe NọiĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn110.000
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi XuânĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng PhốĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Cạn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng PhốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Cạn Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào đến hết đất bản LầmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào đến hết đất bản LốcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân (cũ) bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường đến hết đất bản LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản XanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản XanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản LangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân (cũ) tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản LaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản ChèĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính 2 bên đường đến hết đất bản CumĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính 2 bên đường đến hết đất bản CumĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào đến hết đất bản LầmĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào đến hết đất bản LốcĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân (cũ) bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản XanhĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản XanhĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản LangĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân (cũ) tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam Đất thương mại, dịch vụ87.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Hạ

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
114
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trung Hạ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Hạ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp38696.00039.000
Đất thương mại, dịch vụ37565.00039.000
Đất ở tại nông thôn342.000.000110.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Trung Hạ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Hạ đứng thứ 136 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Hạ

Mã bưu chính (zip code)
42009
Doanh nghiệp trên địa bàn
23 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Hạ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung XuânXã Trung Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Hạ

32 tuyến đường tại Xã Trung Hạ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang.
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường đến hết đất bản Lợi
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din.
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe Nọi
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km 22
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lầm
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính 2 bên đường đến hết đất bản Cum
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lốc
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú)
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Hạ

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Hạ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Hạ là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 174.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Hạ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trung Hạ xếp thứ 136 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Hạ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trung Hạ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trung Hạ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.