Đơn giá đất tại Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
293 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.522.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trục còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường mặt cắt 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Đường mặt cắt 37,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đường trục còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Triệu Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100 | 2.641.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 3.000.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 90 | 9.300.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Lộc đứng thứ 72 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
74 tuyến đường tại Xã Triệu Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .