Đơn giá đất tại Xã Thọ Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
137 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | — | — | — | — |
| - Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Bám đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| - Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Thanh đến bà Phán | Đất ở tại nông thôn | 1.860.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông thông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 519 B | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 961.000 | — | — | — | — |
| Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Thanh đến bà Phán | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Thanh đến bà Phán | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 44 | 7.580.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 44 | 3.150.000 | 83.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 44 | 2.835.000 | 83.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Bình đứng thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
42 tuyến đường tại Xã Thọ Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .