Bảng giá đất Xã Thiệu Toán, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thiệu Toán, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

165 dòng giá56 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thiệu Toán

165 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thiệu Toán, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu TrắngĐất ở tại nông thôn8.000.000
Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 Đất ở tại nông thôn6.000.000
Ngã ba Đu đến hết nhà ông Tường QuyềnĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Các tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến D2, D3 đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn5.000.000
Từ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCSĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn4.100.000
Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn4.100.000
Trục đường chính các thônĐất ở tại nông thôn3.000.000
Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Từ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCSĐất thương mại, dịch vụ1.761.000
Tuyến N4 đường rộng 7,5 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.560.000
Các tuyến đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.330.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu PhaoĐất thương mại, dịch vụ1.174.000
Từ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái BìnhĐất thương mại, dịch vụ851.000
Từ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp353.000
Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũĐất ở tại nông thôn7.500.000
Tuyến đường rộng 15 m Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ Ngã ba chợ đến cầu Kênh BắcĐất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến D1 đường rộng 10,5 mĐất ở tại nông thôn5.500.000
Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân VượngĐất ở tại nông thôn5.500.000
Giáp xã Thiệu Chính cũ đến cầu kè Đất ở tại nông thôn5.500.000
Nhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ VựcĐất ở tại nông thôn5.500.000
Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng MinhĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 CĐất ở tại nông thôn5.000.000
Cầu kè xã Thiệu Toán cũ đến dốc đê Sông Chu Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn4.800.000
Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn4.800.000
Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -ChínhĐất ở tại nông thôn4.500.000
Tuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1Đất ở tại nông thôn4.000.000
Phố Đồng Minh đến bến giặtĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu PhaoĐất ở tại nông thôn3.800.000
Từ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xáĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai Đất ở tại nông thôn3.500.000
Giáp Thiệu Vận cũ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường xã thôn Thái DươngĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Kênh N5Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thônĐất ở tại nông thôn3.000.000
Ngã ba ông Minh đến giáp Dân QuyềnĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Trạm Y tế đi ngã ba ông MinhĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường xã UBND đi cổng làng Dân ÁiĐất ở tại nông thôn3.000.000
Nhà ông Côn đi Dân Lực Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn Đất ở tại nông thôn3.000.000
Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũĐất thương mại, dịch vụ2.543.000
Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 CĐất thương mại, dịch vụ2.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Thiệu Toán

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.369.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
165
dòng
Số tuyến đường
56
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Thiệu Toán, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thiệu Toán (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ552.543.000212.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp542.250.000191.000
Đất ở tại nông thôn528.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Thiệu Toán đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Toán đứng thứ 85 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thiệu Toán

Mã bưu chính (zip code)
40922
Doanh nghiệp trên địa bàn
48 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Toán gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thiệu ChínhXã Thiệu HòaThị trấn Hậu Hiền

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thiệu Toán

41 tuyến đường tại Xã Thiệu Toán có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nhánh từ trục chính các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rộng 7,5m
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
12 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Kênh N5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường xã thôn Thái Dương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Ngã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Nhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Phố Đồng Minh đến bến giặt
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trục đường chính các thôn
6 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục đường nhánh các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Từ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến D1 đường rộng 10,5 m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến D2, D3 đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 5,5m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ven đê sông Chu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thiệu Toán

Giá đất cao nhất tại Xã Thiệu Toán là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thiệu Toán là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 1.369.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thiệu Toán đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thiệu Toán xếp thứ 85 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thiệu Toán theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thiệu Toán được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thiệu Toán hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.