Đơn giá đất tại Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
454 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Quý TK 5 đến Nhà ông Bặt TK5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bà Nhung đến chị Long | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn liên thôn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn liên thôn còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 723.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Tra thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thiệu Hóa, giá VT2 bình quân bằng 74,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 154 | 7.826.000 | 147.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 150 | 24.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 147 | 9.391.000 | 163.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Hóa đứng thứ 17 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Hóa gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
122 tuyến đường tại Xã Thiệu Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .