Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

454 dòng giá157 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thiệu Hóa

454 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh NamĐất ở tại nông thôn24.000.000
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũĐất ở tại nông thôn18.000.000
Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh TânĐất ở tại nông thôn12.000.000
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn HưuĐất thương mại, dịch vụ7.043.000
Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thôn Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516CĐất thương mại, dịch vụ5.200.000
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịchĐất thương mại, dịch vụ5.200.000
Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Đỉnh Tân Đất ở tại nông thôn5.100.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn5.000.000
Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.782.000
Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Các tuyến đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Các tuyến trục đường rộng 10mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Đường D3Đất thương mại, dịch vụ4.250.000
Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh HanhĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú LaiĐất ở tại nông thôn4.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường D4Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Đường từ bà Nhung đến chị Long Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng Đất ở tại nông thôn3.500.000
Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh ThượngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh TrungĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh KimĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh KhươngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ VạnĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng 1 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng 1Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng Đất ở tại nông thôn3.500.000
Ven trục đường chính của các khu phốĐất ở tại nông thôn3.500.000
Thiệu Long cũĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh ChungĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Nhà Kim đến nhà anh TiếnĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên MinhĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ươngĐất ở tại nông thôn3.000.000
Các trục đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thônĐất ở tại nông thôn3.000.000
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.850.000
Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân Đất thương mại, dịch vụ2.700.000
Thị trấn Thiệu Hoá cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000

Mặt bằng giá đất Xã Thiệu Hóa

Giá VT1 cao nhất
24.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.282.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
454
dòng
Số tuyến đường
157
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Xã Thiệu Hóa, giá VT2 bình quân bằng 74,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thiệu Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1547.826.000147.000
Đất ở tại nông thôn15024.000.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1479.391.000163.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thiệu Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Hóa đứng thứ 17 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thiệu Hóa

Mã bưu chính (zip code)
40934
Doanh nghiệp trên địa bàn
253 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Hóa gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thiệu HoáXã Thiệu PhúcXã Thiệu CôngXã Thiệu LongXã Thiệu Nguyên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thiệu Hóa

122 tuyến đường tại Xã Thiệu Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Các đoạn liên thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường nhánh từ trục chính các khu phố
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các trục đường chính của các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các trục đường chính trong thôn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến còn lại
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các tuyến trục đường rộng 8,5m
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Các tuyến trục đường rộng 10m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Địa phận xã Thiệu Công cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Địa phận xã Thiệu Long cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
9 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường D1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường D3
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường D4
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư mới Mả Tháp
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516C
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y Tế
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh Tân
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Quốc lộ 45 đến giáp xã Thiệu Duy cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Thiệu Long cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Toàn bộ
3 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịch
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thôn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 45 đến thôn Minh Đức
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú Lai
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Thành TK 2 đến Nhà ông Giáp TK 3
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đê
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ 45
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Phong TK 2 đến Nhà văn hóa T.K 2
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Quý TK 5 đến Nhà ông Bặt TK5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ Nhà ông Tính TK 2 đến Đài Truyền Thanh
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Bào TK 1 đến Dốc đê
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Tuyến còn lại 7,5m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
Tuyến đường Huyện ĐT.TH 02
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 5,5 m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)
5 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 7,5 m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 7,5m
11 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 10,5 m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến số 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến trục có mặt đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Ven trục đường chính của các khu phố
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thiệu Hóa

Giá đất cao nhất tại Xã Thiệu Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thiệu Hóa là 24.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.282.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thiệu Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thiệu Hóa xếp thứ 17 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thiệu Hóa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thiệu Hóa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.