Bảng giá đất Xã Thắng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thắng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

88 dòng giá30 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thắng Lộc

88 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thắng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) tiếp giáp với đường ATK thôn Vành đi thôn XươngĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn giáp xã Vạn Xuân đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Thắng LộcĐất thương mại, dịch vụ270.000
Đoạn giáp xã Vạn Xuân đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Thắng LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Thắng Lộc đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Đoạn từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Thắng Lộc đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ261.000
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ261.000
Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Xương thửa 44, tờ số 22 đến giáp thôn VànhĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ ông Vi Văn Tâm thửa 23, tờ 48 đi giáp thôn Cát Thịnh, xã Thượng Ninh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Đoạn từ bà Hoàng Thị Tháy thôn Én đến ông Vi Văn Dũng thửa 616, tờ 29 thôn Dín Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Xương thửa 44, tờ số 22 đến giáp thôn VànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, đến Trường Tiểu học thôn XươngĐất thương mại, dịch vụ141.000
Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn DínĐất thương mại, dịch vụ141.000
Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, đến Trường Tiểu học thôn XươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp141.000
Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn DínĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp141.000
Đoạn từ nhà thửa 269, tờ bản đồ 22, đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ bản đồ số 22 Đất thương mại, dịch vụ113.000
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) đến nhà ông Vi Văn Xuân thôn Quẻ (thửa 4, tờ bản đồ 34)Đất thương mại, dịch vụ113.000
Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ bản đồ số 36), đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ bản đồ số 42)Đất thương mại, dịch vụ113.000
Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ bản đồ 35), đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ bản đồ 34)Đất thương mại, dịch vụ113.000
Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn VànhĐất thương mại, dịch vụ113.000
Các trục đường chính của các thônĐất thương mại, dịch vụ113.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Vượng thôn Pà Cầu (thửa 42, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Hoàng Văn Thắm thôn Pà Cầu (thửa 576, tờ bản đồ 22) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Đoạn từ nhà thửa 269, tờ bản đồ 22, đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ bản đồ số 22 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) đến nhà ông Vi Văn Xuân thôn Quẻ (thửa 4, tờ bản đồ 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ bản đồ số 36), đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ bản đồ số 42)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ bản đồ 35), đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ bản đồ 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn VànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Các trục đường chính của các thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất thương mại, dịch vụ65.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất thương mại, dịch vụ52.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Thắng Lộc

Giá VT1 cao nhất
1.929.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
88
dòng
Số tuyến đường
30
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thắng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thắng Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp28772.00052.000
Đất thương mại, dịch vụ28772.00052.000
Đất ở tại nông thôn271.929.000200.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thắng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lộc đứng thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thắng Lộc

Mã bưu chính (zip code)
42223
Doanh nghiệp trên địa bàn
8 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân ThắngXã Xuân Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thắng Lộc

24 tuyến đường tại Xã Thắng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn, ngõ, ngách trong xã
5 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các trục đường chính của các thôn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các trục đường chính của các thôn xã Xuân Lộc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn cầu Hón vành đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ bản đồ số 36), đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ bản đồ số 42)
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ bản đồ 35), đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ bản đồ 34)
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, đến Trường Tiểu học thôn Xương
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông vi Văn Quy thôn Dín, xã Xuân Thắng đến nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Vạn Xuân đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Thắng Lộc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) đến nhà ông Vi Văn Xuân thôn Quẻ (thửa 4, tờ bản đồ 34)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) tiếp giáp với đường ATK thôn Vành đi thôn Xương
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Thắng Lộc đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thu thôn Én đi ông Vi Văn Đường đội 5 thôn Dín
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ông ông Lương Xuân Hiệp thôn Xem Đót đi ông Vi Văn Đường (thửa số 5, tờ 53 thôn Dín)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vi Văn Tài (thửa 575, tờ 29) thôn Chiềng đi ông Cầm Bá Chung thôn Vành
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Xương thửa 44, tờ số 22 đến giáp thôn Vành
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường giao thông đoạn từ nhà ông Vi Thanh Sơn thôn Pà Cầu xã Thắng Lộc đi ông Cầm Bá Xuân Buồng xã Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
MBQH khu dân cư thôn Chiềng, xã Thắng Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.929.000 đ/m²
MBQH khu dân cư thôn Vành, xã Thắng Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.357.000 đ/m²
Ông Lục Văn Toàn đi ông Lò Văn Quý
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thắng Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Thắng Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thắng Lộc là 1.929.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thắng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thắng Lộc xếp thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thắng Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thắng Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thắng Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.