Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

175 dòng giá62 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Tiến

175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biểnĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất ở tại nông thôn5.700.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất ở tại nông thôn5.700.000
Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 Đất ở tại nông thôn5.600.000
Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.710.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.710.000
Đường điểm dân cư sau trường THCSĐất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10Đất thương mại, dịch vụ777.000
Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự HàmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn5.700.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân MỹĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7Đất ở tại nông thôn4.600.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường IIĐất ở tại nông thôn3.900.000
Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm Đất ở tại nông thôn3.900.000
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến TháiĐất ở tại nông thôn3.900.000
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu VàngĐất ở tại nông thôn3.900.000
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò CànĐất ở tại nông thôn3.900.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường điểm dân cư sau trường THCSĐất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất thương mại, dịch vụ2.280.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất thương mại, dịch vụ2.280.000
Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 Đất thương mại, dịch vụ2.240.000
Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự HàmĐất ở tại nông thôn2.000.000
Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4Đất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga TháiĐất ở tại nông thôn1.600.000
Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất ở tại nông thôn1.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Tiến

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
470.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
175
dòng
Số tuyến đường
62
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tân Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ612.400.000149.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp591.800.000135.000
Đất ở tại nông thôn506.000.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Tân Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tiến đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Tiến

Mã bưu chính (zip code)
40534
Doanh nghiệp trên địa bàn
30 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nga TiếnXã Nga TânXã Nga Thái

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Tiến

46 tuyến đường tại Xã Tân Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngõ rộng >3m
5 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đường điểm dân cư sau trường THCS
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
7 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Tiến

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Tiến là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 470.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tân Tiến xếp thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.