| Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất thương mại, dịch vụ | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất thương mại, dịch vụ | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất thương mại, dịch vụ | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 115.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 115.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất thương mại, dịch vụ | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất thương mại, dịch vụ | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |