Bảng giá đất Xã Tân Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tân Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

50 dòng giá16 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Thành

50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ HoànĐất ở tại nông thôn650.000
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)Đất ở tại nông thôn330.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41Đất ở tại nông thôn330.000
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành NàngĐất thương mại, dịch vụ167.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)Đất thương mại, dịch vụ167.000
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)Đất thương mại, dịch vụ167.000
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng NinhĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành ThượngĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp939.000
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng NinhĐất thương mại, dịch vụ939.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng NinhĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành NàngĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)Đất ở tại nông thôn480.000
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp326.000
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành ThượngĐất thương mại, dịch vụ326.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn ChiềngĐất ở tại nông thôn270.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn ThắmĐất ở tại nông thôn270.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn HúnĐất ở tại nông thôn270.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xãĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp167.000
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp167.000
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành NàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp167.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp167.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ HoànĐất thương mại, dịch vụ167.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ)Đất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41Đất thương mại, dịch vụ115.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp115.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp104.000
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp104.000
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp104.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng NinhĐất thương mại, dịch vụ104.000
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)Đất thương mại, dịch vụ104.000
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)Đất thương mại, dịch vụ104.000
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn ChiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp94.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn ThắmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp94.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn HúnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp94.000
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn ChiềngĐất thương mại, dịch vụ94.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn ThắmĐất thương mại, dịch vụ94.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn HúnĐất thương mại, dịch vụ94.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xãĐất thương mại, dịch vụ52.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Thành

Giá VT1 cao nhất
3.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
167.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
50
dòng
Số tuyến đường
16
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn153.000.000200.000
Đất thương mại, dịch vụ15939.00052.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp15939.00052.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thành đứng thứ 124 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Thành

Mã bưu chính (zip code)
42221
Doanh nghiệp trên địa bàn
12 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Luận Khê

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Thành

16 tuyến đường tại Xã Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Thành là 3.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 167.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tân Thành xếp thứ 124 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.