Đơn giá đất tại Xã Tam Chung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Đường đi bản Pom Khuông | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Poọng | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Poọng | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 112.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đường đi bản Pom Khuông | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường đi bản Pom Khuông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Poọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Poọng | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Poọng | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Ón | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 44.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Poọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 39.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Ón | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 33.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Tam Chung, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 112.000 | 32.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11 | 112.000 | 32.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 230.000 | 130.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Chung đứng thứ 168 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
8 tuyến đường tại Xã Tam Chung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .