Bảng giá đất Xã Tam Chung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tam Chung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

38 dòng giá14 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tam Chung

38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tam Chung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản LátĐất thương mại, dịch vụ92.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản LátĐất ở tại nông thôn230.000
Khu tái định cư bản Lát Tam ChungĐất ở tại nông thôn230.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)Đất ở tại nông thôn230.000
Đường đi bản Pom KhuôngĐất ở tại nông thôn180.000
Khu Tái định cư bản PoọngĐất ở tại nông thôn130.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) Đất ở tại nông thôn130.000
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)Đất ở tại nông thôn130.000
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương Đất ở tại nông thôn130.000
Đường vào bản PoọngĐất ở tại nông thôn130.000
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) Đất thương mại, dịch vụ112.000
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp112.000
Khu tái định cư bản Lát Tam ChungĐất thương mại, dịch vụ92.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)Đất thương mại, dịch vụ92.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Khu tái định cư bản Lát Tam ChungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Đường đi bản Pom KhuôngĐất thương mại, dịch vụ72.000
Đường đi bản Pom KhuôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường vào bản PoọngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Khu Tái định cư bản PoọngĐất thương mại, dịch vụ52.000
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)Đất thương mại, dịch vụ52.000
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương Đất thương mại, dịch vụ52.000
Đường vào bản PoọngĐất thương mại, dịch vụ52.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) Đất thương mại, dịch vụ52.000
Khu Tái định cư bản Ón Đất thương mại, dịch vụ44.000
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng Đất thương mại, dịch vụ44.000
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp44.000
Khu Tái định cư bản PoọngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp39.000
Khu Tái định cư bản Ón Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp33.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ32.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Tam Chung

Giá VT1 cao nhất
230.000
đồng/m²
Trung vị VT1
61.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
38
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tam Chung, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tam Chung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ13112.00032.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp11112.00032.000
Đất ở tại nông thôn9230.000130.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Tam Chung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Chung đứng thứ 168 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tam Chung

Mã bưu chính (zip code)
42109
Doanh nghiệp trên địa bàn
2 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tam Chung

8 tuyến đường tại Xã Tam Chung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tam Chung

Giá đất cao nhất tại Xã Tam Chung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tam Chung là 230.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 61.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tam Chung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tam Chung xếp thứ 168 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tam Chung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.