Bảng giá đất Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

31 dòng giá10 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Sơn Thủy

31 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trênĐất ở tại nông thôn110.000
Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản KhàĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản CócĐất thương mại, dịch vụ87.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn.Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân ThànhĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản ChanhĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản CócĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi.Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản KhàĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264).Đất ở tại nông thôn220.000
Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản KhàĐất ở tại nông thôn210.000
Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn.Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản ChanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân ThànhĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản ChanhĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản KhàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản CócĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp78.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264).Đất thương mại, dịch vụ78.000
Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi.Đất thương mại, dịch vụ74.000
Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản KhàĐất thương mại, dịch vụ74.000
Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp74.000
Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản KhàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp74.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ39.000
Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp39.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000

Mặt bằng giá đất Xã Sơn Thủy

Giá VT1 cao nhất
600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
87.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
31
dòng
Số tuyến đường
10
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Sơn Thủy, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Sơn Thủy (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn9600.000110.000
Đất thương mại, dịch vụ9196.00039.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp9196.00039.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000

Xã Sơn Thủy đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sơn Thủy đứng thứ 157 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Sơn Thủy

Mã bưu chính (zip code)
42018
Doanh nghiệp trên địa bàn
3 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Sơn Thủy

10 tuyến đường tại Xã Sơn Thủy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản Khà
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản Khà
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản Chanh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264).
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản Cóc
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Sơn Thủy

Giá đất cao nhất tại Xã Sơn Thủy là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Sơn Thủy là 600.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 87.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Sơn Thủy đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Sơn Thủy xếp thứ 157 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Sơn Thủy theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.