Đơn giá đất tại Xã Pù Nhi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Pù Nhi, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7 | 160.000 | 32.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 160.000 | 32.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 400.000 | 150.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Pù Nhi đứng thứ 161 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
7 tuyến đường tại Xã Pù Nhi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .