| Đoạn từ Trường THCS, đất Huyện ủy (cũ) (thửa đất số 178 và 188, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Đoạn 2 giao thông đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 35, thửa 02, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất ông Nguyễn Văn Bình thửa đất số 166, tờ bản đồ số 20 Bản đồ địa chính xã Quang Trung) đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) và từ nhà Hồng Lợi (thửa đất số 716, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba nhà ông Thân (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 và lô 3 đến giáp MBQH 110 (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 29 đến lô số 47 và từ lô số 54 đến lô số 72) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 (từ lô 23 đến lô 28) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 60, 69, tờ bản đồ địa chính số 32 đến thửa đất số 245, 251, tờ bản đồ địa chính số 31 và đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 32 đến nhà bà Trang (thửa đất số 134, tờ bản đồ địa chính số 32) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số 218 và 233, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 261 và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Thoả (thửa đất số 119 và 161, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông thông, bà Tình (thửa đất số 182 và 234, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số 32 đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của MBQH khu dân cư Cầu Trắng Cầu Tầng | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào Huyện ủy mới (thửa đất số 52 và 64, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết MBQH 110, giáp sau Ngân Hàng (thửa đất số 10 và 76, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu Trắng | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba dốc Khế đến Ngã ba nhà Dung Nhân (thửa đất số 680, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ), hết đất ông Trương Trọng Hàm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường THCS, đất Huyện ủy (cũ) (thửa đất số 178 và 188, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Đoạn 2 giao thông đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 35, thửa 02, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.847.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số 546 và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số 67 và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số 31 và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 36 và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số 35 và 45, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số 54 (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số 80 và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số 303 và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 36 và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số 35 và 45, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây đa thôn Tran (thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 345 và 258, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm từ đường 519 (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 287, 288, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Kịch (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao với đường 519 (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 72, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến Nút giao giữa đường 519 với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) và từ Nhà ông Thủy -tỵ (thửa đất số 870, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất Công ty Tân Á (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học 1 (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa 480 và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.781.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa 480 và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.781.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân (thửa đất số 56 và 58, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số 209 và 346, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ở ông Quách Văn Nhong (thửa đất số 304 và 351, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu nhà trọ của ông Chỉnh (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp giáp đất xã Thạch Lập đến cầu làng Ao | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Hùng Đức (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Sơn (thửa đất số 06 và 08, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết Trường Mầm non (thửa đất số 329, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 14 và 19, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 143, 176, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 859 và 917, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ông Chức (thửa đất số 1000 và 999, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba dốc Khế đến Ngã ba nhà Dung Nhân (thửa đất số 680, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ), hết đất ông Trương Trọng Hàm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Lô B20 đến lô B26 MBQH Ngọc Lan | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà anh Tỵ (đường vào Biên phòng) (thửa đất số 867 và 903, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Vũ (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường 15 (thửa đất số 29 và 30, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư sau ông Cải (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Trường (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà anh Huynh (phố Trần Phú) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1169 và 1172, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 946, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Sơn (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Lan (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |