Bảng giá đất Xã Mường Mìn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Mường Mìn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

41 dòng giá14 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mường Mìn

41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mường Mìn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ giáp đất bản Luốc Làu đi theo Quốc lộ 16 tính hai bên đường đi hết đất bản Bơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp280.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường MìnĐất ở tại nông thôn1.050.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường MìnĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc LầuĐất ở tại nông thôn590.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đi vào xã Sơn Thủy (theo Quốc lộ 16) tính hai bên đường đi hết đất bản Luốc Làu Đất thương mại, dịch vụ560.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đi vào xã Sơn Thủy (theo Quốc lộ 16) tính hai bên đường đi hết đất bản Luốc Làu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp560.000
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường MìnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường MìnĐất thương mại, dịch vụ348.000
Đoạn từ giáp đất bản Luốc Làu đi theo Quốc lộ 16 tính hai bên đường đi hết đất bản Bơn Đất thương mại, dịch vụ280.000
Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản BơnĐất ở tại nông thôn270.000
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản BơnĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn 499 (đường vào bản Yên)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đường đi vào Đồn 499 vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc LàuĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đất số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản ChiềngĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc LầuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp236.000
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc LầuĐất thương mại, dịch vụ236.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường MìnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường MìnĐất thương mại, dịch vụ196.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn150.000
Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản BơnĐất thương mại, dịch vụ108.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Săng (thửa đất số 5, tờ bản đồ 145) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Phạm Xuân Cường (thửa đất số 9, tờ bản đồ 140) Bản Chiềng Đất thương mại, dịch vụ108.000
Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản BơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp108.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Săng (thửa đất số 5, tờ bản đồ 145) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Phạm Xuân Cường (thửa đất số 9, tờ bản đồ 140) Bản Chiềng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp108.000
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đât số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản Chiềng Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đât số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản Chiềng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản BơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn 499 (đường vào bản Yên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đường đi vào Đồn 499 vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc LàuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản BơnĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn 499 (đường vào bản Yên)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đường đi vào Đồn 499 vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc LàuĐất thương mại, dịch vụ87.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp39.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ39.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Mường Mìn

Giá VT1 cao nhất
1.050.000
đồng/m²
Trung vị VT1
108.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
41
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Mường Mìn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mường Mìn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp13560.00039.000
Đất thương mại, dịch vụ13560.00039.000
Đất ở tại nông thôn101.050.000150.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Mường Mìn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Mìn đứng thứ 143 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Mường Mìn

Mã bưu chính (zip code)
42016
Doanh nghiệp trên địa bàn
6 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mường Mìn

11 tuyến đường tại Xã Mường Mìn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản Bơn
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc Lầu
3 dòng · VT1 tới 590.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản Bơn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đường đi vào Đồn 499 vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn 499 (đường vào bản Yên)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc Làu
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đất số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản Chiềng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mường Mìn

Giá đất cao nhất tại Xã Mường Mìn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mường Mìn là 1.050.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 108.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mường Mìn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Mường Mìn xếp thứ 143 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mường Mìn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.