Đơn giá đất tại Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
342 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528 | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện). | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Tân Long | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn hổ thôn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá làng Tam Đồng | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Định Tân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 117 | 7.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 115 | 3.000.000 | 170.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105 | 2.250.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Tân đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Tân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
93 tuyến đường tại Xã Định Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .