Bảng giá đất Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

276 dòng giá99 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Điền Lư

276 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.800.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).Đất ở tại nông thôn2.200.000
Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-07 Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ LK04-18 đến LK01A-01 Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) Đất thương mại, dịch vụ1.080.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Đoạn giáp thửa 534 (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước. Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun LáoĐất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đáĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đáĐất ở tại nông thôn400.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn DinhĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm TámĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm TámĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến LongĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân HòaĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệpĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Đoạn giáp thửa 534 (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng DoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân HòaĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệpĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm TámĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm TámĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến LongĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn DinhĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn NhiênĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn MéĐất thương mại, dịch vụ120.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn DinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn NhiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn MéĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ 26 và từ ông Việt (thửa 363) tờ 26 đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ 14 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm TámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Quốc lộ 217 (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Quốc lộ 217 (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000

Mặt bằng giá đất Xã Điền Lư

Giá VT1 cao nhất
13.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
276
dòng
Số tuyến đường
99
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Điền Lư, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Điền Lư (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ995.200.00072.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp925.200.00060.000
Đất ở tại nông thôn8013.000.000200.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Điền Lư đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điền Lư đứng thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Điền Lư

Mã bưu chính (zip code)
41419
Doanh nghiệp trên địa bàn
46 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điền Lư gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Điền TrungXã Ái Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Điền Lư

72 tuyến đường tại Xã Điền Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đập II đến nhà Trần Văn Quế
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn đường trục thôn Lượn
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn giáp thửa 534 (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn Quốc lộ 217 cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến hết thôn Giát
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 275, tờ bản đồ 25 (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 784, tờ bản đồ 26 (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ 15 (Điền Giang)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 thôn Triu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 672 đến thửa 95, tờ bản đồ 26
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 871 đến thửa 745, tờ bản đồ 26
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
7 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Giáp Quốc lộ 217 đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ 217 đến nhà ông Trương Văn Dương
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217 (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Điền Lư

Giá đất cao nhất tại Xã Điền Lư là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Điền Lư là 13.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Điền Lư đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Điền Lư xếp thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Điền Lư theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Điền Lư được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Điền Lư hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.