Bảng giá đất Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

203 dòng giá72 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Nông

203 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng LợiĐất ở tại nông thôn6.000.000
Trục bám đường liên xãĐất ở tại nông thôn5.800.000
Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân NinhĐất ở tại nông thôn5.100.000
Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông HồiĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường gomĐất ở tại nông thôn3.750.000
Đường nội bộĐất ở tại nông thôn3.700.000
Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Địa phận xã Khuyến Nông cũĐất thương mại, dịch vụ3.250.000
Địa phận xã Nông Trường cũĐất thương mại, dịch vụ3.250.000
Từ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũ Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà TầnĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ đường liên xã vào đường nội bộĐất ở tại nông thôn3.000.000
Địa phận xã Khuyến Nông cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.925.000
Địa phận xã Nông Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.925.000
Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)Đất thương mại, dịch vụ2.640.000
Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.568.000
Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông ThiệnĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường nội bộĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái HòaĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông NamĐất thương mại, dịch vụ2.473.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện) Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Trục bám đường liên xãĐất thương mại, dịch vụ2.320.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.225.000
Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông DuẩnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.201.000
Trục đường liên xã đi Đồng Lợi Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn2.200.000
Đường gom Quốc lộ 47CĐất thương mại, dịch vụ2.038.000
Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, ĐứcĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà GấmĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông TâmĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông XuânĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông GiápĐất ở tại nông thôn2.000.000
Hộ ông Hợp đến hộ ông SơnĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.980.000
Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22 Đất thương mại, dịch vụ1.960.000
Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.890.000
Đường gom Quốc lộ 47CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.834.000
Đoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Trục bám đường liên xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.740.000
Đoạn qua xã An Nông cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.614.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.530.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.530.000
Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.530.000
Đường gomĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Đoạn từ bà Bến đến ông NgàĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn UBND xã đến hộ ông ChâmĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.470.000

Mặt bằng giá đất Xã An Nông

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.125.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
203
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Xã An Nông, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Nông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp682.925.000114.000
Đất ở tại nông thôn6711.000.000700.000
Đất thương mại, dịch vụ653.600.000127.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã An Nông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Nông đứng thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã An Nông

Mã bưu chính (zip code)
41532
Doanh nghiệp trên địa bàn
69 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Nông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tiến NôngXã Khuyến NôngXã Nông Trường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Nông

57 tuyến đường tại Xã An Nông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Địa phận xã Khuyến Nông cũ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Địa phận xã Nông Trường cũ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn qua xã An Nông cũ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Bến đến ông Ngà
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn UBND xã đến hộ ông Châm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường chính trong thôn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường gom
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường nội bộ
11 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Hộ ông Hợp đến hộ ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Lô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Toàn bộ
3 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trục bám đường liên xã
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Từ đường liên xã vào đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)
3 dòng · VT1 tới 565.000 đ/m²
Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Nông

Giá đất cao nhất tại Xã An Nông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Nông là 11.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.125.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Nông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã An Nông xếp thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Nông theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Nông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Nông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.