Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường thôn | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Huynh Thành đến nhà Thành Dần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vũ Hải Lý đến Bờ đê Đồng Minh (từ giáp thửa 57 tờ 7 đến đến đê biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Trương (thửa 294 TBĐ 5) (giáp MBQH máng súng đã làm giá khác) đến bến đò (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Hương - thôn Đông Thành (thửa 189 bản đồ số 17 đến thửa 09, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Bản (thửa 244 tờ 12) đến cống Thanh Đông (thửa LNK 265 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Lê Đình Long (thửa 79 tờ 21) đến nhà Phạm Ngọc Luận (thửa 93 tờ 21) tiếp đến nhà bà Bùi Thị Nhàn phía nam (thửa 529 tờ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa 124 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa 500 tờ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lương Tiến Hùng đến giáp bờ đồng Tổ dân phố Hồng Phong (từ thửa 18 tờ 11 đến thửa 01 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.375.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (Thửa 54, tờ bản đồ số 15 đến thửa 459, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.375.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.296.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở UBND xã đến nhà ông Lê Công Thao (từ thửa 189 tờ 11 đến thửa 112 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Viết Minh đến giáp Biển (từ thửa 185 tờ 25 đến giáp biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Chế (Nhân Hưng) đến nhà ông Phạm Văn Hay (Nam Thành) (từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 186 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Viết Khoa (Nhân Hưng) đến giáp biển (từ thửa 303 tờ 25 đến giáp biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà bà Trần Thị Long (từ thửa 272 tờ 25 đến thửa 340 tờ 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Binh đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (Hồng Kỳ) (từ thửa 298 tờ 15 đến thửa 175 tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Lê Bá Trí đến nhà ông Lê Văn Trung (thửa 486 tờ 25) (từ thửa 434 tờ 25 đến thửa 486 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường Lê Thái Tông (thửa 77 tờ 11) đến nhà ông Lê Hữu Dậu (thửa 298 tờ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Đông Lân (cũ) đến nhà bà Cao Thị Sâm (Thửa 89 tờ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Đông Lân (cũ) đến nhà bà Lê Thị Phú (Thửa 252 tờ số 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Thị Ngọc Trần đến nhà bà Nguyễn Thị Nho (thửa 334 tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thi (thửa 278 tờ 20) đến đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 302 tờ 17) đến nhà ông Lê Văn Đình (thửa 171 tờ 17), tiếp đến nhà ông Hoàng Văn Bắc (thửa 27 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nam Châu đến nhà ông Lê Ngọc Đạm (thửa 379 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Kén (thửa 86 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Nguyệt (thửa 114 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Đồng (thửa 144 tờ 12 đến nhà ông Lê Ngọc Thập (thửa 14 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đặng Duy Sơn (thửa 308 tờ 20) đến nhà ông Ngô Đức Thao (thửa 487 tờ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Thất (thửa 1053 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 878 tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Ngọc Thành (thửa 266 tờ 09) đến nhà bà Đỗ Thị Lợi (thửa 289 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Hồng Cư (thửa 270 tờ 14) đến nhà ông Đỗ Xuân Hàn (thửa 346 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Hồng Tư (thửa 319 tờ 08) đến nhà ông Phạm Hữu Bốn (thửa 301 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa 234 tờ 14) đến nhà ông Hồ Viết Quyền (thửa 46 tờ TBĐ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Hồng (thửa 302 tờ 14) đến nhà ông Lê Văn Trọng (thửa 375 tờ 14), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Vinh (thửa 331 tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Nhạn (thửa 403 tờ 14) đến nhà ông Lê Ngọc Kiện (thửa 293 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Xương (thửa 199 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Hân (thửa 115 tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Tiếp (thửa 269 tờ số 2) đến nhà Trần Thị Lượng (thửa 799 tờ 05) đi qua cổng Tây nhà thờ giáo xứ Hoài Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Quán (thửa 888 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 74 tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tiếp (thửa 300 tờ 17) đến nhà ông Trần Văn Thư (thửa 258 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Hậm (thửa 388 tờ 17) đến nhà ông Phạm Văn Lạc (thửa 393 tờ 17), tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 343 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Thanh (thửa 416 tờ 17) đến nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa 400 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 291 tờ 12) đến nhà ông Bùi Văn Ba (thửa 345 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tho - thôn Thanh Châu (Thửa 255, tờ bản đồ số 27 đến thửa 372, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến nhà bà Nguyệt Quế - thôn Xuân Sơn (Thửa 327, tờ bản đồ số 10 đến thửa 306, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nội - thôn Sơn Hạ (Thửa 402, tờ bản đồ số 15 đến thửa 370, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đinh Văn Hòng đến nhà ông Lê Đình Thời (từ thửa 108 tờ 25 đến thửa 238 tờ số 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.179.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phượng xóm 1 đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 (từ thửa 196 tờ 3 đến thửa 31 tờ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.179.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Dũng - thôn Xuân Sơn (Thửa 424, tờ bản đồ số 10 đến thửa 420, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.148.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Huống (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Khiếu (Tào Sơn) (Từ thửa 272, tờ bản đồ số 32 đến thửa 399, tờ bản đồ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Tài Mạo (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Luận (Tào Sơn) (Từ thửa 102, tờ bản đồ số 31 đến thửa 216, tờ bản đồ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (Từ thửa 317, tờ bản đồ số 35 đến thửa 415, tờ bản đồ số 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.017.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .