Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Sâu đến 50,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Bi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Trọng Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 628 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 686 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 282 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 281 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 456 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 379 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 351 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| MBQH Hồ Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 71 Đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 68 Kim Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 45 Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 03 Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.008.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngách thuộc ngõ 33 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Lăng Viên | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngách thuộc ngõ 860 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Sơn Vạn: | Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .