Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 379 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 351 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 282 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 281 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Cao Điền | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2122: | MBQH 4074 các đường Ngang dọc | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2122: | MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MB 33 cũ) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 203: (MB 5B sau trường Đông Hải 1) | Đường có lòng đường rộng 7.0 m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Ngõ 669 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Ngõ 675 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 18; 26; 32 Mai An Tiêm, Ngõ 14 Trần Oanh | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ giáp Nhà thờ (hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 23 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 44 Nhà Thờ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ phía Đông đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | MBQH 1693 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân An: | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường Nguyễn Nhữ Soạn | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 500 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .