Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 12 Tiền Phương | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 174 Lò Chum | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 21 Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 113 đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Từ Số nhà 321 Hàm Nghi đến SN 49 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 264 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4012: | Đường Nguyễn Hữu Liêu từ Mặt bằng 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu nhà ở AT Home | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 84 Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường bê tông | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường MBQH 1876 (khu A) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ Đại lộ Hùng Vương đến Nhà văn hóa phố Đồng Lễ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Đồng Lễ: | Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Ngọc Nữ (ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Sơn: | Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Sơn: | Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 30 Cửa Hữu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) | Ngõ 15 Cửa Hữu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Cửa Hữu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ 18 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 1748 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Xá: | Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .