Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 150 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 171 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 161 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 135 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 129 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 119 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 72 Tạnh xá 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 36 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 175 Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 107 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 63 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 55 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, hẻm <1,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| > 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 Trương Hán Siêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 136 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 12 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 89 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 67 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 51 Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 45 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 41 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 391 Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 81 Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 100 Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 15 Phạm Văn Hinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 35 Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 67 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 59 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 21 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 107 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 241 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 106 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 471 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .