Đơn giá đất tại Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
169 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.725.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.660.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Công Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Phố Lê Văn Nổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.050.000 | — | — | — | — |
| Đường 396C Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống Giác | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 396 Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | — |
| Đường 396C Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.580.000 | — | — | — | — |
| Đường 396 Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
| Đường 396C Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Đường nội bộ của điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thanh Miện, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 57 | 38.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56 | 10.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 56 | 12.000.000 | 2.580.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Miện đứng thứ 29 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Miện gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Thanh Miện có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .