Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới xã Tứ Cường thuộc Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | Đất ở | 16.200.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.860.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.425.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất ở | 18.100.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất ở | 17.700.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất ở | 16.800.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất ở | 16.400.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.430.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.310.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.920.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.525.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 18.100.000 | 16.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 5.430.000 | 4.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.525.000 | 4.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới xã Tứ Cường đứng thứ 14 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thanh Miện.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thanh Miện hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .