Đơn giá đất tại Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
169 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | — |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38B | Đất ở | 19.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất ở | 18.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất ở | 18.100.000 | — | — | — | — |
| Đường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Tuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Đường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) | Đất ở | 17.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất ở | 17.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất ở | 17.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất ở | 16.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất ở | 16.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường | Đất ở | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | — |
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất ở | 15.100.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | — |
| Phố Trần Văn Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | — |
| Phố Trương Đỗ Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 | Đất ở | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | — |
| Phố Đặng Tư Tề Đoạn còn lại | Đất ở | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất ở | 14.900.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất ở | 14.700.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất ở | 12.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường xã | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu Neo | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 5.700.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu Neo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Đường 396 Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi | Đất ở | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 396C Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) | Đất ở | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất ở | 8.600.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.620.000 | — | — | — | — |
| Đường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.030.000 | 2.280.000 | — |
| Phố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.410.000 | 3.720.000 | 2.970.000 | 2.070.000 | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.410.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.350.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.175.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.175.000 | 3.100.000 | 2.475.000 | 1.725.000 | — |
| Phố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Đường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Phố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Phố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Đường 18/8 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Đường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Đường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
Tại Xã Thanh Miện, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 57 | 38.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56 | 10.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 56 | 12.000.000 | 2.580.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Miện đứng thứ 29 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Miện gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Thanh Miện có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .