Hướng dẫn điền sơ đồ tuyến bán hàng cho nhân viên mới

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Bộ biểu mẫu "Sơ đồ tuyến bán hàng" được thiết kế để giúp nhân viên bán hàng và quản lý bán hàng lập kế hoạch, theo dõi và quản lý lịch trình thăm viếng khách hàng trên từng tuyến đường cụ thể. Biểu mẫu này giúp tối ưu hóa lộ trình di chuyển, đảm bảo tần suất ghé thăm phù hợp cho từng cửa hàng, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và doanh số bán hàng. Đây là công cụ quan trọng để nhân viên bán hàng (NVBH) và giám sát bán hàng (GSMV) phối hợp nhịp nhàng trong việc quản lý địa bàn.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Nhân viên bán hàng (NVBH) trực tiếp điền, dưới sự hướng dẫn và giám sát của Giám sát bán hàng (GSMV). Thời điểm điền là vào đầu mỗi tháng hoặc đầu mỗi tuần, trước khi bắt đầu chu kỳ thăm viếng khách hàng mới. NVBH cần cập nhật biểu mẫu ngay khi có sự thay đổi về tuyến đường, danh sách khách hàng hoặc tần suất ghé thăm. GSMV có trách nhiệm kiểm tra và phê duyệt sơ đồ tuyến để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Lộ trình bán hàng (Bảng 1): Điền thông tin NPP (Nhà phân phối), địa bàn quản lý, tên NVBH và số điện thoại, tên GSMV và số điện thoại. Ở cột "Ngày thăm viếng", ghi rõ thứ trong tuần (Thứ Hai đến Thứ Bảy) và quận tương ứng. Cột "Tuyến đường" liệt kê tên đường và số lượng khách hàng trên từng tuyến (ví dụ: Nguyễn Văn Trỗi (29)). Cột "TS" (tần suất) ghi số lần ghé thăm mỗi tuần (ví dụ: Hai lần/tuần). Cột "F8" là mã tuyến cố định.
  2. Danh sách khách hàng theo nhân viên (Bảng 2): Ghi rõ tên GSMV, tên NVBH và NPP. Các cột từ STT đến Ghi chú: Mã KH (mã khách hàng), Tên CH (tên cửa hàng), Địa chỉ, Phường, Quận, Số T (số điện thoại), Loại CH (loại cửa hàng), Tần số (tần suất ghé thăm), Ghé thăm (đánh dấu đã ghé), Ghi chú. Các cột Vị trí, Quy mô, Doanh số, Hình ảnh dùng để đánh giá chi tiết từng khách hàng.
  3. Danh sách khách hàng theo tuyến (Bảng 3): Điền NPP, tên NVBH và tuyến thứ (ví dụ: 3+6). Các cột tương tự bảng 2 nhưng bổ sung thêm cột "Doanh số TB/tháng" để theo dõi doanh thu trung bình hàng tháng của từng shop. Cột "Loại cửa hiệu" phân loại cửa hàng (tạp hóa, siêu thị, nhà thuốc...).
  4. Sơ đồ tuyến bán hàng (Bảng 4): Ghi NPP, tên NVBH và tuyến thứ (ví dụ: 2). Phần "Ghi chú" hướng dẫn: ghi số thứ tự ghé thăm shop theo STT bên lộ trình, cập nhật hệ quy chiếu (bản đồ), mỗi tờ chỉ dành cho 1 sơ đồ tuyến. Vẽ hoặc dán bản đồ tuyến đường vào phần trống.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn cập nhật thông tin NPP và địa bàn chính xác trước khi điền các bảng khác.
  • Mỗi tờ sơ đồ tuyến chỉ dành cho một tuyến duy nhất, không gộp nhiều tuyến vào một tờ.
  • Số thứ tự ghé thăm (STT) phải khớp với lộ trình đã vẽ để tránh đi lòng vòng.
  • Thông tin khách hàng như tên, địa chỉ, số điện thoại phải được kiểm tra và cập nhật thường xuyên.
  • Tần suất ghé thăm (TS) phải phù hợp với loại cửa hàng và doanh số thực tế.
  • GSMV cần ký xác nhận sau khi NVBH hoàn thành sơ đồ tuyến.

Lỗi thường gặp

  • Ghi sai hoặc thiếu thông tin NPP, dẫn đến nhầm lẫn tuyến đường giữa các khu vực.
  • Không cập nhật danh sách khách hàng mới hoặc khách hàng đã ngừng hợp tác, gây lãng phí thời gian.
  • Điền tần suất ghé thăm không đồng nhất giữa các bảng (ví dụ: bảng 1 ghi 2 lần/tuần nhưng bảng 2 lại ghi 1 lần).
  • Không đánh dấu số thứ tự ghé thăm trên sơ đồ tuyến, khiến lộ trình không tối ưu.
  • Bỏ sót cột "Doanh số TB/tháng" hoặc "Hình ảnh", làm giảm giá trị theo dõi của biểu mẫu.
  • Sử dụng chung một tờ sơ đồ cho nhiều tuyến, gây rối và khó quản lý.

Nội dung biểu mẫu

Lo trinh ban hang

Lo trinh ban hang

LỘTRÌNH BÁN HÀNG
NPP Ñòa baøn 
Tổ NV Bán hàng ( 090 … …. ):  
Caäp nhaät ngàay GSMV ( 090 … …. ):  
NgaøyThaêm vieángMã thămTUYEÁN ÑÖÔØNG TS. Điểm thăm
(điền vào ô có chấm)
Thöù Hai
(Q3)
Hai lần / tuầnF 8Nguyen van Troi (29 ),Leâ Vaên Syû (1 )30
Thöù Ba
(Q3)
 F8Voõ Vaên Taàn (3 ) Caùch maïng Thaùng Tam(1 ) Ñieän Bieân Phuû (1 ),Nam Ky Khôûi Nghóa(4 ) Lyù Chính Thaéng(7 ) Hai baø Tröng (1 ), Huøynh Tònh Cuûa (1 ),Traàn Quoác Toûan(6 ),Voõ Thò Saùu(3 ), Traàn Quoác Thaûo(2),Traàn Cao Vaân(1 )30
Hai lần / tuần
 
Thöù Tö
(Q3 )
 F 8 Ñöôøng Vöôøn Chuoái (4 ),Chôï Vöôøn Chuoái(22 ) Ñöôøng Soá 1(3 )&4(6 ), Nguyeãn Ñình Chieåu(2 ), Ñieän Bieân Phuû(1 ).38
Hai lần / tuần
 
Thöù Naêm
(Q3)
 F 8 Nguyen van Troi (29 ),Leâ Vaên Syû (1 ) 
Hai lần / tuần30
  
Thöù Saùu
(Q3)
 F 8 Voõ Vaên Taàn (3 ) Caùch maïng Thaùng Tam(1 ) Ñieän Bieân Phuû (1 ),Nam Ky Khôûi Nghóa(4 ) Lyù Chính Thaéng(7 ) Hai baø Tröng (1 ), Huøynh Tònh Cuûa (1 ),Traàn Quoác Toûan(6 ),Voõ Thò Saùu(3 ), Traàn Quoác Thaûo(2),Traàn Cao Vaân(1 )30
Hai lần / tuần
 
Thöù Baûy
(Q3)
 F 8 Ñöôøng Vöôøn Chuoái (4 ),Chôï Vöôøn Chuoái(22 ) Ñöôøng Soá 1(3 )&4(6 ), Nguyeãn Ñình Chieåu(2 ), Ñieän Bieân Phuû(1 ).38
Hai lần / tuần
 
TỔNG CỘNG 

DS khách hàng

DS khách hàng

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG (THEO NHÂN VIÊN)
                    
                    
TÊN GSMV:                   
TÊN NVBH:                   
NPP:                   
                    
                    
MÃ KHSTTTÊN CHĐỊA CHỈPHƯỜNGQUẬNSĐTLOẠI CHTẦN SỐGHÉ THĂMGHI CHÚ
Vị tríQui môDoanh sốHình ảnh234567
 1                  
 2                  
 3                  
 4                  
 5                  
 6                  
 7                  
 8                  
 9                  
 10                  
 11                  
 12                  
 13                  
 14                  
 15                  
 16                  
 17                  
 18                  
 19                  
 20                  
 21                  
 22                  
 23                  
 24                  
 25                  
 26                  

DS tuyen thu3-6

DS tuyen thu3-6

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG THEO TUYẾN
              
NPP             
TÊN NVBH            
TUYẾN THỨ:3+6           
              
              
              
STTTÊN SHOPĐỊA CHỈPHƯỜNGQUẬNSĐTLOẠI CỬA HIỆUTẦN SỐDOANH SỐ TB/THÁNGGHI CHÚ
Vị tríQui môDoanh sốHình Ảnh
1             
2             
3             
4             
5             
6             
7             
8             
9             
10             
11             
12             
13             
14             
15             
16             
17             
18             
19             
20             
21             
22             
23             
24             
25             
26             
27             
28             
29             
30             

So do tuyen

So do tuyen

SƠ ĐỒ TUYẾN BÁN HÀNG
   
   
   
NPP: ………………………………………………………………..
TÊN NVBH:………………………………………………………….
TUYẾN THỨ:2
 
  
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
 Ghi chú: 
  .==> Ghi số thứ tự ghé thăm shop theo STT bên lộ trình ghé thăm
  .==> Cập nhật hệ qui chiếu
  .==> Mỗi thứ có 1 sơ đồ tuyến.