Hướng dẫn điền biểu mẫu mô tả công việc nhân viên giao dịch

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Bảng mô tả công việc" dành cho vị trí Nhân viên giao dịch tại Phòng Xuất khẩu được thiết kế nhằm hệ thống hóa toàn bộ thông tin về chức danh, quyền hạn, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác và tiêu chuẩn chuyên môn của vị trí này. Đây là tài liệu quan trọng giúp nhân viên mới nắm bắt nhanh chóng phạm vi công việc, trách nhiệm và các đầu mối liên hệ trong quy trình xuất khẩu. Đồng thời, biểu mẫu cũng là cơ sở để đánh giá hiệu quả công việc, xác định nhu cầu đào tạo và làm căn cứ cho các quyết định nhân sự như khen thưởng, đề bạt.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Xuất khẩu hoặc cán bộ nhân sự phụ trách xây dựng và cập nhật. Thời điểm điền biểu mẫu là khi tuyển dụng nhân viên mới, khi có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức, quy trình làm việc hoặc khi cần điều chỉnh nhiệm vụ cho phù hợp với tình hình kinh doanh thực tế. Nhân viên giữ chức danh Nhân viên giao dịch cũng có thể tham gia góp ý để hoàn thiện bản mô tả, nhưng người chịu trách nhiệm chính trong việc phê duyệt và ban hành là lãnh đạo phòng.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. I. Thông tin chung: Ghi rõ tên chức danh là "Nhân viên giao dịch", mã chức danh "02/PXK/GD", đơn vị công tác "Phòng Xuất Khẩu" và địa chỉ nơi làm việc là "TPHCM". Các thông tin này phải chính xác tuyệt đối vì dùng để định danh vị trí trong toàn bộ hệ thống nhân sự công ty.
  2. II. Quyền hạn: Liệt kê các quyền hạn trực tiếp như chào giá sau khi được phê duyệt, giao dịch với khách hàng, theo dõi sản xuất, yêu cầu cung cấp thông tin, giới thiệu sản phẩm mới và đề xuất khen thưởng. Quyền hạn gián tiếp bao gồm trình đơn đặt hàng, trình giá bán, trình duyệt giá mua nguyên phụ liệu và đề xuất thanh toán các chi phí liên quan đến đơn hàng.
  3. IV. Nhiệm vụ: Mô tả tóm tắt công việc chính như theo dõi đơn hàng xuất khẩu, lập hợp đồng, đơn đặt hàng, chứng từ nhập phụ liệu, chứng từ xuất khẩu, theo dõi tiền về và thanh lý hợp đồng. Phần cụ thể cần liệt kê chi tiết từng đầu việc như lập ĐĐH SP mẫu, tính giá sản phẩm, chào giá, dịch tài liệu, kiểm tra chất lượng hàng hóa, đăng ký xe đón khách, lập bộ chứng từ xuất hàng và thanh toán.
  4. V. Quỹ thời gian làm việc: Xác định tỷ lệ thời gian làm việc tại văn phòng là 85% và đi công tác bên ngoài (khách, ngân hàng, hãng tàu) là 15%. Con số này giúp nhân viên hình dung được tính chất công việc và sự linh hoạt cần có.
  5. VI. Các mối quan hệ công tác: Lập bảng liệt kê các đơn vị/cá nhân có quan hệ như cấp trên trực tiếp (TP PXK), Phòng KT-TC, XN, Kho Phụ liệu, Phòng Giao nhận, P.Vận tải, P.QTĐS, Bộ TM, Ngân hàng, Hãng tàu, Fedex/DHL và Khách hàng. Với mỗi đối tượng, cần ghi rõ mục đích quan hệ và thời điểm quan hệ (hàng ngày hoặc khi có nhu cầu đơn hàng).
  6. VII. Phương tiện làm việc: Ghi nhận các tài liệu cần có như quy định công ty, quy trình công nghệ sản phẩm, tiêu chuẩn định mức. Về thiết bị, liệt kê máy điện thoại, máy fax, máy vi tính, máy in và phần mềm tin học. Yêu cầu sử dụng thành thạo Word, Excel, Outlook, hệ thống mạng nội bộ và email.
  7. VIII. Tiêu chuẩn chức danh: Ghi rõ trình độ chuyên môn yêu cầu là "Cử nhân Kinh tế, Ngoại thương". Đây là tiêu chí quan trọng để tuyển dụng và đánh giá năng lực ứng viên.

Lưu ý quan trọng

  • Khi điền mục quyền hạn, cần phân biệt rõ quyền hạn trực tiếp (tự thực hiện) và quyền hạn gián tiếp (phải trình duyệt cấp trên) để tránh nhầm lẫn trong tác nghiệp hàng ngày.
  • Phần nhiệm vụ cụ thể nên được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên hoặc theo quy trình xử lý đơn hàng, giúp nhân viên dễ dàng hình dung trình tự công việc từ đầu đến cuối.
  • Khi liệt kê các mối quan hệ công tác, cần đảm bảo đầy đủ các đầu mối liên hệ thực tế mà nhân viên giao dịch phải làm việc thường xuyên, tránh bỏ sót gây gián đoạn công việc.
  • Phần phương tiện làm việc cần cập nhật kịp thời khi công ty thay đổi phần mềm quản lý hoặc trang bị thiết bị mới để đảm bảo tính chính xác của bản mô tả.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa quyền hạn trực tiếp và gián tiếp, dẫn đến việc nhân viên tự ý quyết định những vấn đề cần trình duyệt cấp trên, gây rủi ro cho công ty.
  • Bỏ sót các nhiệm vụ quan trọng như theo dõi tiền hàng về, thanh lý hợp đồng hoặc lập bộ chứng từ thanh khoản hải quan, khiến quy trình xuất khẩu bị đứt gãy.
  • Không cập nhật đầy đủ các mối quan hệ công tác với các đơn vị như hãng tàu, ngân hàng hoặc bộ thương mại, làm chậm tiến độ xử lý chứng từ xuất khẩu.
  • Ghi thiếu hoặc sai tiêu chuẩn chuyên môn, dẫn đến tuyển dụng không đúng người, ảnh hưởng đến chất lượng công việc của phòng xuất khẩu.

Nội dung biểu mẫu

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC

I. THÔNG TIN CHUNG :

1.Tên chức danh : Nhân viên giao dịch

2. Mã chức danh : 02/PXK/GD

3.Đơn vị công tác : Phòng Xuất Khẩu

4. Địa chỉ nơi làm việc : TPHCM

II. Quyền hạn:

  1. Quyền hạn trực tiếp

· Chào giá cho khách hàng, sau khi giá đã được phê duyệt .

· Giao dịch với khách về đơn hàng phụ trách, lập ĐĐH để triển khai cho sản xuất

· Theo dõi, kiểm tra tình hình sản xuất các đơn hàng phụ trách.

· Yêu cầu các đơn vị cung cấp thông tin liên quan đến đơn hàng để làm việc với khách

· Giới thiệu cho khách hàng các sản phẩm mới để mở rộng mặt hàng kinh doanh.

· Được tham gia các hoạt động hội họp, tập huấn có liên quan đến công việc

·  Được đề xuất khen thưởng khi làm lợi cho Công Ty( tuỳ theo tính chất, trị giá làm lợi )

  1. Quyền hạn gián tiếp :

· Trình đơn đặt hàng cho cấp trên xét duyệt

· Trình giá bán sản phẩm, trình duyệt giá mua nguyên phụ liệu cho cấp trên xét duỵệt

· Đề xuất thanh toán các chi phí có liên quan đến đơn hàng, cụ thể: chi phí test SP theo yêu cầu của khách hàng, chi phí bốc xếp, chi phí giao hàng, chi phí bồi dưỡng (nều cần thiết),…

IV. Nhiệm vụ:

Tóm tắt công việc :

Theo dõi đơn hàng xuất khẩu : lập HĐ , ĐĐH , lập chứng từ nhập phụ liệu, lập chứng từ xuất khẩu , theo dõi tiền về, thanh lý HĐ, chào giá….

Cụ thể :

- Lập ĐĐH SP mẫu ,Yêu cầu thử nghiệm SP theo đề nghị của khách.

- Thực hiện chỉ thị của cấp trên về quá trình thực hiện đơn hàng.

- Yêu cầu đơn vị bạn cung cấp định mức và các thông tin liên quan đến việc tính giá.

- Tính giá SP trình duyệt giá.

- Chào giá cho khách sau khi giá đã được duyệt.

- Dịch tài liệu của khách gởi trước khi chuyển cho XN.

- Lập ĐĐH dựa vào order của khách,Lập hợp đồng xuất khẩu, Theo dõi tình hình thực hiện đơn hàng

- Cung cấp thông tin cho nhóm nhập khẩu nhập nguyên phụ liệu

- Giao dịch với khách, kiểm tra các thông tin liên quan đến đơn hàng để báo kịp thời cho sản xuất.

- Thông tin các vấn đề liên quan đến đơn hàng: yêu cầu của khách, các thay đổi, các phát sinh liên quan đến đơn hàng.

- Kiểm tra chất lượng hàng hoá , báo động để giải quyết kịp thời các vướng mắc.

- Kiểm tra tình hình thực hiện đơn hàng trước khi khách đến kiểm .

- Đăng ký xe con rước khách đến kiểm hàng, Đăng ký cơm trưa phục vụ khách kiểm hàng.

- Đón khách kiểm hàng, Theo khách kiểm hàng tại các XN.

- Lập bộ chứng từ xuất hàng,Thông báo giao hàng

- Lập bộ chứng từ thanh toán tiền hàng Theo dõi tiền hàng về

- Lập bộ chứng từ thanh khoản Hải quan

V. Quỹ thời gian làm việc:

1. Làm việc tại văn phòng: 85% quỹ thời gian

2. Đi công tác bên ngoài :Đi công tác ngoài : khách, Ngân hàng, PTM, BTM, hãng tàu: 15%

VI. Các mối quan hệ công tác

Phạm vi

Cá nhân, đơn vị có quan hệ

Mục đích quan hệ

Thời điểm quan hệ

Nội bộ

Bên ngoài

x

Cấp trên trực tiếp :

TP PXK

§  Thực hiện chỉ đạo của TP.

§  Trình ký hợp đồng XK

§  Trình duyệt ĐĐH SP mẫu , ĐĐH XK, các chứng từ liên quan đến đơn hàng .

§  Báo cáo TP quá trình thực hiện đơn hàng

§  Đề xuất các chi phí liên quan đến đơn hàng

§  Báo cáo khó khăn để xin chỉ đạo hoặc đề xuất biện pháp giải quyết khó khăn đơn hàng .

§  Thống kê số liệu ĐĐH : đơn giá sản phẩm, số lượng, doanh số .

Hàng ngày

x

Phòng KT-TC

§  Liên hệ về việc thanh toán tiền hàng, các chứng từ ngân hàng.

§  Liên hệ về các khoản tạm ứng, thanh toán , giũ nợ có liên quan đến đơn hàng như chi phí giao hàng, chi phí test mẫu, chi phí chiêu đãi khách

Khi có nhu cầu đơn hàng

x

XN

§  Thông báo khi có khách đến tham quan, đặt hàng.

§  Yêu cầu thử nghiệm SP mới

§  Đề nghị cung cấp các thông tin về nguyên liệu.

§  Đề nghị cung cấp các chi phí cộng thêm (nếu có) để chào giá.

§  Đề nghị cung cấp SP test theo yêu cầu của khách.

§  Liên hệ về tiến độ thử nghiệm, tiến độ gởi mẫu đi test, tiến độ sản xuất của đơn hàng SP mẫu & đơn hàng đại trà.

§  Thông tin các yêu cầu hoặc thay đổi về nguyên liệu của đơn hàng.

§  Thông tin về kết quả test, yêu cầu gởi mẫu test lại (nếu cần).

§  Thông tin thời điểm khách đến thamquan, kiểm tra.

Khi có nhu cầu đơn hàng

x

Kho Phụ liệu

§  Đề nghị cung cấp mẫu phụ liệu.

§  Đề nghị cung cấp Phiếu Xuất – Nhập kho, số liệu xuất – nhập (nếu cần).

x

Phòng Giao nhận

P.Vận tải

§  Chuyển chứng từ đăng ký HQ để xuất hàng

§  Liên hệ về các vấn đề liên quan đến việc giao hàng (số container, số seal,…) để lập chứng từ giao hàng theo yêu cầu của từng khách hàng.

§  Liên hệ về các vấn đề liên quan đến nhập nguyên phụ liệu cho đơn hàng như Phiếu Nhập kho, Tờ khai Nhập khẩu.

§  Chuyển chứng từ thanh khoản TKHQ, thanh lý HĐ.

§  Đăng ký xe con đưa rước khách.

§  Liên hệ xe, giờ giấc đi đón khách

x

P.QTĐS

§  Đăng ký phòng khách, cơm khách.

§  Đề nghị phục vụ phòng khách tuỳ theo từng đoàn khách.

X

Bộ TM/ Phòng Thương Mại

§  Mua form A (xin C/O cho thị trường EU).

§  Liên hệ xin cấp Form A cho lô hàng xuất

x

Ngân Hàng

§  Liên hệ nhận L/C và các chứng từ liên quan đến ĐH

§  Giao lệnh chuyển tiền thanh toán các phí liên quan đơn hàng

§  Trình chứng từ, sửa chứng từ (nếu cần).

§  Theo dõi tiền về.

x

Hãng tàu

§  Book container cho lô hàng sắp giao.

§  Liên hệ về các chi tiết giao hàng

§  Giao chứng từ xuất hàng theo yêu cầu của khách.

§  Đề nghị cung cấp B/L hoặc AWB

§  Đề nghị sửa các chi tiết trên B/L hoặc AWB

§  Nhận B/L hoặc AWB.

x

Fedex, DHL, TNT, EMS

§  Liên hệ gởi hàng mẫu, gởi chứng từ xuất hàng.

x

Khách hàng

§  Chào hàng, chào giá, giao mẫu, nhận mẫu

§  Nhận HĐ.

§  Cung cấp thông tin về tiến độ thực hiện đơn hàng

§  Đăng ký lịch kiểm hàng (inline, final).

§  Cùng khách đi kiểm hàng.

§  Giao bộ chứng từ xuất hàng

VII. Phương tiện làm việc:

1. Về tài liệu :

· Các qui định , nội quy Công ty, các quy chế giải quyết công việc

· Quy trình công nghệ sản phẩm

· Các tiêu chuẩn định mức hoàn thành công việc.

 Về thiết bị , máy móc :

§  Máy điện thoại , máy fax

§  Máy vi tính , máy in.

§  Phần mềm tin học

2. Về ứng dụng công nghệ thông tin : sử dụng thành thạo

§  Phần mềm tin học : Word, Excel, Outlook, v.v…

§  Hệ thống mạng nội bộ : Nhập đơn đặt hàng , mail

§  Hệ thống mạng bên ngoài: email

VIII. Tiêu chuẩn chức danh :

  1. Trình độ chuyên môn:
    1. Cử nhân Kinh Tế , Ngoại thương
    2. Ngoại ngữ: Anh văn : viết, nói thành thạo
  1. Kiến thức:
    1. Về pháp luật :

· Biết các qui định , qui chế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

§  Nắm và hiểu các qui định của các ngành chức năng có liên quan như : qui định của Hải quan về thủ tục xuất nhập hàng hóa , qui định thanh toán tín dụng chứng từ , qui định về thủ tục cấp C/O và visa .

§  Nắm và hiểu rõ các nguyên tắc , thủ tục hành chính để thực hiện công việc

    1. Về các qui chế của công ty :Tuân thủ và thực hiện đúng :

§  Các qui định ,Nội qui lao động của công ty ,Thoả ước lao động tập thể

§  Chính sách hệ thống quản lý chất lượng : ISO 9001, trách nhiệm xã hội : SA 8000

c.  Về kiến thứcSP: Am hiểu các qui trình công nghệ sản phẩm công nghiệp như :

§  Qui trình công nghệ

§  Phương pháp tính giá theo qui định của Cty.

  1. Kỹ năng làmviệc :

a/ Với đối tác :

§  Kỹ năng giao tiếp khách hàng , đàm phán và thuyết phục đối tác

§  Giải quyết các sự cố phát sinh (nếu có)

b/ Với dữ liệu :

§  Kỹ năng lập kế hoạch , tổ chức thực hiện và giám sát công việc

§  Kỹ năng quan sát, thu thập thông tin từ tất cả các nguồn có liên quan

§  Kỹ năng phân tích, tổng hợp, dự báo các thông tin

§  Kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào thực tế công việc

  1. Tố chất:

§  Phải trung thực , năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cao

§   Lương thiện và có đạo đức tốt , tôn trọng đồng nghiệp , giúp đỡ lẫn nhau để hoàn thành nhiệm vụ .

§  Kiểm tra cẩn thận các chi tiết đơn hàng tránh xảy ra sai sót

§  Giữ bí mật các thông tin về kinh doanh của công ty

§  Tác phong linh hoạt, văn minh, hòa đồng và cầu tiến ,Tự tin và quyết đoán

§  Đặt lợi ích của Cty trên lợi ích cá nhân.