Hướng dẫn điền biểu mẫu mô tả công việc nhân viên giao dịch

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC

I. THÔNG TIN CHUNG :

1.Tên chức danh : Nhân viên giao dịch

2. Mã chức danh : 02/PXK/GD

3.Đơn vị công tác : Phòng Xuất Khẩu

4. Địa chỉ nơi làm việc : TPHCM

II. Quyền hạn:

  1. Quyền hạn trực tiếp

· Chào giá cho khách hàng, sau khi giá đã được phê duyệt .

· Giao dịch với khách về đơn hàng phụ trách, lập ĐĐH để triển khai cho sản xuất

· Theo dõi, kiểm tra tình hình sản xuất các đơn hàng phụ trách.

· Yêu cầu các đơn vị cung cấp thông tin liên quan đến đơn hàng để làm việc với khách

· Giới thiệu cho khách hàng các sản phẩm mới để mở rộng mặt hàng kinh doanh.

· Được tham gia các hoạt động hội họp, tập huấn có liên quan đến công việc

·  Được đề xuất khen thưởng khi làm lợi cho Công Ty( tuỳ theo tính chất, trị giá làm lợi )

  1. Quyền hạn gián tiếp :

· Trình đơn đặt hàng cho cấp trên xét duyệt

· Trình giá bán sản phẩm, trình duyệt giá mua nguyên phụ liệu cho cấp trên xét duỵệt

· Đề xuất thanh toán các chi phí có liên quan đến đơn hàng, cụ thể: chi phí test SP theo yêu cầu của khách hàng, chi phí bốc xếp, chi phí giao hàng, chi phí bồi dưỡng (nều cần thiết),…

IV. Nhiệm vụ:

Tóm tắt công việc :

Theo dõi đơn hàng xuất khẩu : lập HĐ , ĐĐH , lập chứng từ nhập phụ liệu, lập chứng từ xuất khẩu , theo dõi tiền về, thanh lý HĐ, chào giá….

Cụ thể :

- Lập ĐĐH SP mẫu ,Yêu cầu thử nghiệm SP theo đề nghị của khách.

- Thực hiện chỉ thị của cấp trên về quá trình thực hiện đơn hàng.

- Yêu cầu đơn vị bạn cung cấp định mức và các thông tin liên quan đến việc tính giá.

- Tính giá SP trình duyệt giá.

- Chào giá cho khách sau khi giá đã được duyệt.

- Dịch tài liệu của khách gởi trước khi chuyển cho XN.

- Lập ĐĐH dựa vào order của khách,Lập hợp đồng xuất khẩu, Theo dõi tình hình thực hiện đơn hàng

- Cung cấp thông tin cho nhóm nhập khẩu nhập nguyên phụ liệu

- Giao dịch với khách, kiểm tra các thông tin liên quan đến đơn hàng để báo kịp thời cho sản xuất.

- Thông tin các vấn đề liên quan đến đơn hàng: yêu cầu của khách, các thay đổi, các phát sinh liên quan đến đơn hàng.

- Kiểm tra chất lượng hàng hoá , báo động để giải quyết kịp thời các vướng mắc.

- Kiểm tra tình hình thực hiện đơn hàng trước khi khách đến kiểm .

- Đăng ký xe con rước khách đến kiểm hàng, Đăng ký cơm trưa phục vụ khách kiểm hàng.

- Đón khách kiểm hàng, Theo khách kiểm hàng tại các XN.

- Lập bộ chứng từ xuất hàng,Thông báo giao hàng

- Lập bộ chứng từ thanh toán tiền hàng Theo dõi tiền hàng về

- Lập bộ chứng từ thanh khoản Hải quan

V. Quỹ thời gian làm việc:

1. Làm việc tại văn phòng: 85% quỹ thời gian

2. Đi công tác bên ngoài :Đi công tác ngoài : khách, Ngân hàng, PTM, BTM, hãng tàu: 15%

VI. Các mối quan hệ công tác

Phạm vi

Cá nhân, đơn vị có quan hệ

Mục đích quan hệ

Thời điểm quan hệ

Nội bộ

Bên ngoài

x

Cấp trên trực tiếp :

TP PXK

§  Thực hiện chỉ đạo của TP.

§  Trình ký hợp đồng XK

§  Trình duyệt ĐĐH SP mẫu , ĐĐH XK, các chứng từ liên quan đến đơn hàng .

§  Báo cáo TP quá trình thực hiện đơn hàng

§  Đề xuất các chi phí liên quan đến đơn hàng

§  Báo cáo khó khăn để xin chỉ đạo hoặc đề xuất biện pháp giải quyết khó khăn đơn hàng .

§  Thống kê số liệu ĐĐH : đơn giá sản phẩm, số lượng, doanh số .

Hàng ngày

x

Phòng KT-TC

§  Liên hệ về việc thanh toán tiền hàng, các chứng từ ngân hàng.

§  Liên hệ về các khoản tạm ứng, thanh toán , giũ nợ có liên quan đến đơn hàng như chi phí giao hàng, chi phí test mẫu, chi phí chiêu đãi khách

Khi có nhu cầu đơn hàng

x

XN

§  Thông báo khi có khách đến tham quan, đặt hàng.

§  Yêu cầu thử nghiệm SP mới

§  Đề nghị cung cấp các thông tin về nguyên liệu.

§  Đề nghị cung cấp các chi phí cộng thêm (nếu có) để chào giá.

§  Đề nghị cung cấp SP test theo yêu cầu của khách.

§  Liên hệ về tiến độ thử nghiệm, tiến độ gởi mẫu đi test, tiến độ sản xuất của đơn hàng SP mẫu & đơn hàng đại trà.

§  Thông tin các yêu cầu hoặc thay đổi về nguyên liệu của đơn hàng.

§  Thông tin về kết quả test, yêu cầu gởi mẫu test lại (nếu cần).

§  Thông tin thời điểm khách đến thamquan, kiểm tra.

Khi có nhu cầu đơn hàng

x

Kho Phụ liệu

§  Đề nghị cung cấp mẫu phụ liệu.

§  Đề nghị cung cấp Phiếu Xuất – Nhập kho, số liệu xuất – nhập (nếu cần).

x

Phòng Giao nhận

P.Vận tải

§  Chuyển chứng từ đăng ký HQ để xuất hàng

§  Liên hệ về các vấn đề liên quan đến việc giao hàng (số container, số seal,…) để lập chứng từ giao hàng theo yêu cầu của từng khách hàng.

§  Liên hệ về các vấn đề liên quan đến nhập nguyên phụ liệu cho đơn hàng như Phiếu Nhập kho, Tờ khai Nhập khẩu.

§  Chuyển chứng từ thanh khoản TKHQ, thanh lý HĐ.

§  Đăng ký xe con đưa rước khách.

§  Liên hệ xe, giờ giấc đi đón khách

x

P.QTĐS

§  Đăng ký phòng khách, cơm khách.

§  Đề nghị phục vụ phòng khách tuỳ theo từng đoàn khách.

X

Bộ TM/ Phòng Thương Mại

§  Mua form A (xin C/O cho thị trường EU).

§  Liên hệ xin cấp Form A cho lô hàng xuất

x

Ngân Hàng

§  Liên hệ nhận L/C và các chứng từ liên quan đến ĐH

§  Giao lệnh chuyển tiền thanh toán các phí liên quan đơn hàng

§  Trình chứng từ, sửa chứng từ (nếu cần).

§  Theo dõi tiền về.

x

Hãng tàu

§  Book container cho lô hàng sắp giao.

§  Liên hệ về các chi tiết giao hàng

§  Giao chứng từ xuất hàng theo yêu cầu của khách.

§  Đề nghị cung cấp B/L hoặc AWB

§  Đề nghị sửa các chi tiết trên B/L hoặc AWB

§  Nhận B/L hoặc AWB.

x

Fedex, DHL, TNT, EMS

§  Liên hệ gởi hàng mẫu, gởi chứng từ xuất hàng.

x

Khách hàng

§  Chào hàng, chào giá, giao mẫu, nhận mẫu

§  Nhận HĐ.

§  Cung cấp thông tin về tiến độ thực hiện đơn hàng

§  Đăng ký lịch kiểm hàng (inline, final).

§  Cùng khách đi kiểm hàng.

§  Giao bộ chứng từ xuất hàng

VII. Phương tiện làm việc:

1. Về tài liệu :

· Các qui định , nội quy Công ty, các quy chế giải quyết công việc

· Quy trình công nghệ sản phẩm

· Các tiêu chuẩn định mức hoàn thành công việc.

 Về thiết bị , máy móc :

§  Máy điện thoại , máy fax

§  Máy vi tính , máy in.

§  Phần mềm tin học

2. Về ứng dụng công nghệ thông tin : sử dụng thành thạo

§  Phần mềm tin học : Word, Excel, Outlook, v.v…

§  Hệ thống mạng nội bộ : Nhập đơn đặt hàng , mail

§  Hệ thống mạng bên ngoài: email

VIII. Tiêu chuẩn chức danh :

  1. Trình độ chuyên môn:
    1. Cử nhân Kinh Tế , Ngoại thương
    2. Ngoại ngữ: Anh văn : viết, nói thành thạo
  1. Kiến thức:
    1. Về pháp luật :

· Biết các qui định , qui chế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

§  Nắm và hiểu các qui định của các ngành chức năng có liên quan như : qui định của Hải quan về thủ tục xuất nhập hàng hóa , qui định thanh toán tín dụng chứng từ , qui định về thủ tục cấp C/O và visa .

§  Nắm và hiểu rõ các nguyên tắc , thủ tục hành chính để thực hiện công việc

    1. Về các qui chế của công ty :Tuân thủ và thực hiện đúng :

§  Các qui định ,Nội qui lao động của công ty ,Thoả ước lao động tập thể

§  Chính sách hệ thống quản lý chất lượng : ISO 9001, trách nhiệm xã hội : SA 8000

c.  Về kiến thứcSP: Am hiểu các qui trình công nghệ sản phẩm công nghiệp như :

§  Qui trình công nghệ

§  Phương pháp tính giá theo qui định của Cty.

  1. Kỹ năng làmviệc :

a/ Với đối tác :

§  Kỹ năng giao tiếp khách hàng , đàm phán và thuyết phục đối tác

§  Giải quyết các sự cố phát sinh (nếu có)

b/ Với dữ liệu :

§  Kỹ năng lập kế hoạch , tổ chức thực hiện và giám sát công việc

§  Kỹ năng quan sát, thu thập thông tin từ tất cả các nguồn có liên quan

§  Kỹ năng phân tích, tổng hợp, dự báo các thông tin

§  Kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào thực tế công việc

  1. Tố chất:

§  Phải trung thực , năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cao

§   Lương thiện và có đạo đức tốt , tôn trọng đồng nghiệp , giúp đỡ lẫn nhau để hoàn thành nhiệm vụ .

§  Kiểm tra cẩn thận các chi tiết đơn hàng tránh xảy ra sai sót

§  Giữ bí mật các thông tin về kinh doanh của công ty

§  Tác phong linh hoạt, văn minh, hòa đồng và cầu tiến ,Tự tin và quyết đoán

§  Đặt lợi ích của Cty trên lợi ích cá nhân.