|
Số: |
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NHÂN Năm: …………………….. |
Mã số: BM07C/QT05 Lần ban hành: 01 Ngày: 01/04/2010 |
||||||||||||||||||||||||||||
|
Công trình: |
Thuộc quản lý của: |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
HỌ & TÊN CÔNG NHÂN |
CHỨC DANH |
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ/ ĐIỂM ĐẠT ĐƯỢC |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Tháng 1 |
Tháng 2 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Tháng 7 |
Tháng 8 |
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Tháng 12 |
|||||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
|||||||
Người đánh giá ký tên |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ghi
chú:
Mục (1): Tự đánh giá; Mục (2): Người quản lý trực tiếp đánh giá |
||||||||||||||||||||||||||||||
Chấp hành nội qui, ngày giờ công và an toàn lao động: thang điểm cao nhất là 4. Nếu vi phạm 1 lần thì trừ đi 1 điểm
Hoàn thành công việc: thang điểm cao nhất là 5, nếu vi phạm 1 lần thì trừ đi 1 điểm
Hỗ trợ công việc chung của tổ: thang điểm cao nhất là 1.
Xếp loại: <5: kém, 5-6: trung bình, 6-8: khá, 8-9: tốt, 10: xuất sắc
YÊU CẦU KHẮC PHỤC – PHÁT TRIỂN:
|
STT |
TÊN CÔNG NHÂN |
CÁC HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC – PHÁT TRIỂN ĐƯỢC YÊU CẦU |
THỜI HẠN HOÀN THÀNH |
NGƯỜI HỖ TRỢ |