Hướng dẫn điền bảng đánh giá nhân viên BM07A-QT05 chi tiết

Mục lục (3)

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM07A-QT05 Bảng đánh giá nhân viên được thiết kế để đánh giá toàn diện hiệu suất làm việc của nhân viên trong suốt năm. Mục tiêu chính là đo lường mức độ hoàn thành công việc, thái độ chấp hành nội quy, năng lực chuyên môn, kỹ năng phát triển và quan hệ công tác. Kết quả đánh giá là cơ sở để xếp loại nhân viên, đưa ra các yêu cầu khắc phục, phát triển và ghi nhận nguyện vọng cá nhân, từ đó hỗ trợ công tác quản lý nhân sự hiệu quả.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do nhân viên tự đánh giá (mục 1) và người quản lý trực tiếp (cấp 1) đánh giá (mục 2) vào cuối mỗi tháng và cuối năm. Nhân viên cần điền phần tự đánh giá hàng tháng dựa trên kết quả công việc thực tế. Người quản lý trực tiếp sẽ đối chiếu, cho điểm và đưa ra nhận xét. Vào cuối năm, cả hai bên cùng tổng kết để đưa ra đánh giá cuối cùng và xếp loại nhân viên.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần thông tin chung: Điền đầy đủ họ tên nhân viên, mã số nhân viên, chức danh và phòng/bộ phận. Ghi rõ năm đánh giá ở ô "Năm". Các thông tin này phải khớp với dữ liệu nhân sự công ty.
  2. Hạng mục I – Chấp hành nội quy (tối đa 30 điểm): Gồm 3 tiêu chí: I.1 Chấp hành nội quy (10 điểm), I.2 Ngày giờ công (10 điểm), I.3 An toàn lao động (10 điểm). Ở cột (1) nhân viên tự chấm điểm, cột (2) do quản lý chấm. Điểm thực tế phải dựa trên số lần vi phạm hoặc tuân thủ trong tháng.
  3. Hạng mục II – Chuyên môn (tối đa 45 điểm): Gồm II.1 Hoàn thành nhiệm vụ (40 điểm) và II.2 Vượt trội (5 điểm). Đánh giá dựa trên khối lượng, chất lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch. Phần vượt trội chỉ dành cho những đóng góp ngoài nhiệm vụ chính.
  4. Hạng mục III – Kỹ năng, nghiệp vụ nâng cao (tối đa 15 điểm): Gồm III.1 Cải tiến, sáng kiến (5 điểm) và III.2 Đào tạo, học hỏi (10 điểm). Ghi nhận các ý tưởng cải tiến quy trình, tham gia khóa đào tạo hoặc tự học nâng cao chuyên môn.
  5. Hạng mục IV – Quan hệ công tác (tối đa 10 điểm): Gồm IV.1 Tín nhiệm trong nội bộ (4 điểm), IV.2 Thông tin nội bộ (2 điểm), IV.3 Hỗ trợ đồng nghiệp (2 điểm), IV.4 Hướng vào khách hàng (2 điểm). Đánh giá dựa trên tinh thần hợp tác, chia sẻ thông tin và thái độ phục vụ.
  6. Điểm tổng kết và xếp hạng: Cộng tất cả điểm từ các hạng mục (tối đa 100 điểm). Ghi rõ xếp hạng dựa trên thang điểm quy định của công ty. Người đánh giá ký tên và ghi ngày đánh giá.
  7. Phần đánh giá cuối năm: Tổng hợp kết quả 12 tháng, đưa ra kết luận cuối cùng và xếp loại nhân viên. Liệt kê các yêu cầu khắc phục – phát triển kèm thời hạn và người hỗ trợ. Phần nguyện vọng cá nhân dành cho nhân viên ghi lại mong muốn về công việc, đào tạo hoặc thăng tiến.

Lưu ý quan trọng

  • Phải điền đầy đủ cả hai cột (1) tự đánh giá và (2) đánh giá của quản lý trực tiếp cho từng tháng.
  • Điểm ở mỗi tiêu chí không được vượt quá điểm tối đa đã quy định. Ví dụ: I.1 tối đa 10 điểm, không thể ghi 12.
  • Phần "Ghi chú" ở cuối bảng dùng để giải thích các trường hợp đặc biệt hoặc điểm số bất thường.
  • Khi ký tên ở phần đánh giá cuối năm, cần có đầy đủ chữ ký của nhân viên và người quản lý.
  • Lưu trữ biểu mẫu đã điền đầy đủ vào hồ sơ nhân sự để phục vụ công tác kiểm tra và xét thưởng cuối năm.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa cột tự đánh giá và cột đánh giá của quản lý: nhiều nhân viên chỉ điền một cột hoặc điền ngược vị trí.
  • Không ghi rõ tháng đánh giá ở các cột Tháng 1 đến Tháng 12, dẫn đến khó tổng hợp cuối năm.
  • Cho điểm cảm tính, không dựa trên số liệu thực tế như số ngày nghỉ, số sáng kiến, hoặc kết quả công việc cụ thể.
  • Bỏ sót phần "Nguyện vọng cá nhân" – đây là cơ hội để nhân viên đề đạt nguyện vọng phát triển nghề nghiệp.
  • Không ghi thời hạn hoàn thành và người hỗ trợ ở phần "Yêu cầu khắc phục – phát triển", làm mất tính khả thi của kế hoạch cải thiện.

Nội dung biểu mẫu

Số:

BẢNG ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN

(Áp dụng cho nhân viên)

Năm: ……………………..

Mã số: BM07A/QT05

Lần ban hành: 01

Ngày: 01/04/10

Họ và tên nhân viên:

Mã số nhân viên:

Chức danh:

Phòng/ Bộ phận:

HẠNG MỤC ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM TỐI ĐA ĐẠT ĐƯỢC

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ/ ĐIỂM ĐẠT ĐƯỢC

Tháng

1

Tháng

2

Tháng

3

Tháng

4

Tháng

5

Tháng

6

Tháng

7

Tháng

8

Tháng

9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng

12

MS

CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

I

Chấp hành nội qui

TC: 30

I.1

Chấp hành nghiêm chỉnh nội qui và các

qui định của công ty

10

I.2

Ngày, giờ công

10

I.3

An toàn lao động

10

II

Chuyên môn

TC: 45

II.1

Hoàn thành nhiệm vụ

40

II .2

Vượt trội

5

III

Kỹ năng, nghiệp vụ nâng cao

TC: 15

III.1

Cải tiến, sáng kiến

5

III.2

Đào tạo, học hỏi

10

IV

Quan hệ công tác

TC: 10

IV.1

Tín nhiệm trong nội bộ

4

IV.2

Thông tin nội bộ

2

IV.3

Hỗ trợ đồng nghiệp

2

IV.4

Hướng vào khách hàng

2

Điểm Tổng kết

100

Xếp hạng

Người đánh giá ký tên

Ghi chú: Mục (1): Tự đánh giá; Mục (2): Đánh giá cấp 1, người quản lý trực tiếp đánh giá

 
Ngày đánh giá

ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM: TỰ ĐÁNH GIÁ

 

KẾT LUẬN CUỐI CÙNG(Đánh giá 1)


XẾP LOẠI NHÂN VIÊN:

YÊU CẦU KHẮC PHỤC – PHÁT TRIỂN:

STT

Các hành động khắc phục – phát triển được yêu cầu

Thời hạn hoàn thành

Người hỗ trợ

NGUYỆN VỌNG CÁ NHÂN

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................