Hướng dẫn điền bảng đánh giá sau thời gian thử việc BM03A

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM03A-QT05 (Bảng đánh giá sau thời gian thử việc) được thiết kế nhằm đánh giá toàn diện năng lực, thái độ và kết quả làm việc của nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý sau khi kết thúc thời gian thử việc. Đây là công cụ chính thức để người quản lý trực tiếp ghi nhận mức độ đáp ứng yêu cầu công việc của nhân viên mới, từ đó đưa ra quyết định về việc chính thức hóa hợp đồng lao động, điều chỉnh lương, hoặc đề xuất các phương án phát triển nhân sự phù hợp. Biểu mẫu này cũng là cơ sở pháp lý quan trọng trong hồ sơ nhân sự của công ty.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Người quản lý trực tiếp (Direct Manager) của nhân viên thử việc chịu trách nhiệm điền phần đánh giá chính. Thời điểm điền là ngay sau khi kết thúc thời gian thử việc chính thức (thường là 1-2 tháng tùy theo thỏa thuận hợp đồng). Nhân viên được đánh giá có trách nhiệm điền phần ý kiến cá nhân ở mục D. Phòng Nhân sự và Ban Giám đốc sẽ xem xét và phê duyệt ở các mục E và F. Biểu mẫu cần được hoàn thành trong vòng 5-7 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thử việc để đảm bảo tiến độ xét duyệt hợp đồng chính thức.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần thông tin cá nhân: Điền đầy đủ Họ tên nhân viên, Bộ phận, Chức vụ, Ngày nhận việc và Người quản lý trực tiếp kèm chức vụ. Các thông tin này phải khớp với hợp đồng thử việc và sổ sách nhân sự.
  2. Mục A - Công việc hiện tại đang thực hiện: Liệt kê các công việc chính và phụ theo thứ tự ưu tiên. Mỗi dòng STT tương ứng với một đầu việc cụ thể. Cột "Công việc chính" ghi nhiệm vụ trọng tâm, cột "Công việc phụ" ghi các nhiệm vụ hỗ trợ hoặc kiêm nhiệm.
  3. Mục B - Cấp quản lý trực tiếp đánh giá: Đánh giá từng tiêu chí từ 1 đến 10 (tính phức tạp, khối lượng, sáng tạo, phối hợp, trách nhiệm, kỷ luật, kết quả, kinh nghiệm, kỹ năng chuyên môn, khả năng quản lý). Mỗi tiêu chí cho điểm từ 0 đến 10. Cột "Phần đánh giá" cần ghi nhận xét ngắn gọn, cụ thể làm căn cứ cho điểm số.
  4. Tính tổng điểm và xếp loại: Cộng tổng điểm các tiêu chí được đánh giá (tối đa 100 điểm nếu đánh giá cả 10 tiêu chí). Sau đó tính phần trăm: (Tổng điểm / Tổng điểm tối đa của các tiêu chí được đánh giá) x 100%. Đối chiếu với thang xếp loại: Xuất sắc (81-100%), Giỏi (71-80%), Khá (61-70%), Trung bình (51-60%), Yếu (dưới 50%).
  5. Mục C - Nhận xét, đánh giá và đề xuất: Người quản lý ghi rõ mặt tích cực, mặt hạn chế và triển vọng của nhân viên. Phần đề xuất cần nêu cụ thể: giữ lại hay không giữ lại, nếu giữ thì mức lương chính thức, vị trí công việc, kế hoạch đào tạo bổ sung (nếu có). Ký tên và ghi ngày.
  6. Mục D, E, F - Ý kiến các bên: Nhân viên ghi ý kiến cá nhân về kết quả đánh giá (đồng ý/không đồng ý và lý do). Phòng Nhân sự xác nhận tính hợp lệ và đưa ra khuyến nghị. Ban Giám đốc phê duyệt quyết định cuối cùng. Tất cả đều phải ký tên và ghi ngày đầy đủ.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ đánh giá các tiêu chí có trong yêu cầu công việc thực tế của vị trí đó. Nếu tiêu chí nào không áp dụng thì bỏ qua, không cho điểm 0.
  • Điểm số phải có nhận xét cụ thể kèm theo ở cột "Phần đánh giá", không được chỉ ghi điểm mà không có lý do.
  • Tổng điểm tối đa chỉ là 100 nếu đánh giá đủ 10 tiêu chí. Nếu chỉ đánh giá 8 tiêu chí thì tổng tối đa là 80, và phần trăm sẽ tính trên 80.
  • Biểu mẫu phải được in đầy đủ, không tẩy xóa. Nếu có sai sót phải làm lại biểu mẫu mới.
  • Chữ ký của các bên phải là chữ ký tươi, đúng người, đúng chức danh. Không ký thay hoặc ký trước.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa tổng điểm và phần trăm: Nhiều người quản lý lấy tổng điểm 70/100 rồi kết luận là 70% (đúng), nhưng nếu chỉ đánh giá 8 tiêu chí (tối đa 80) mà vẫn lấy 70/100 là sai. Phải tính 70/80 = 87.5% mới chính xác.
  • Bỏ sót thông tin cá nhân: Nhiều biểu mẫu thiếu ngày nhận việc hoặc chức vụ người quản lý, gây khó khăn cho việc xác minh và lưu trữ hồ sơ.
  • Đánh giá cảm tính, không có dẫn chứng: Ví dụ chỉ ghi "tốt" mà không nêu cụ thể công việc nào tốt, kết quả ra sao. Điều này làm giảm giá trị của bảng đánh giá khi xét duyệt.
  • Không ghi đề xuất rõ ràng ở mục C: Nhiều quản lý chỉ nhận xét chung chung mà không nêu rõ có chính thức hóa hợp đồng hay không, mức lương bao nhiêu, dẫn đến phải làm lại hoặc họp bổ sung.
  • Thiếu chữ ký hoặc ngày tháng ở một trong các mục D, E, F: Đây là lỗi phổ biến khiến biểu mẫu không có hiệu lực pháp lý và phải bổ sung sau.

Nội dung biểu mẫu

Số:

BẢNG ĐÁNH GIÁ SAU THỜI GIAN THỬ VIỆC
(ASSESSMENT FORM AFTER THE TRIAL PERIOD)

(Áp dụng cho Nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý

Apply for office and indirect staffs and other managers) 15/05/2004

Mã số: BM03A/QT05

Lần ban hành: 01

Ngày: 14/08/10

Họ tên/Full-name:…………………………………………..

Bộ phận/Dept.: ……………………………………………..

Chức vụ/Position: ………………………………………

Ngày nhận việc/Available date: ……………………

Người Quản lý trực tiếp/Direct Manager:…………………………………….  Chức vụ/ Position:………………

A. CÔNG VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên)
Current working assignments – Order of priority

STT

NO.

CÔNG VIỆC CHÍNH

Main Assignments

CÔNG VIỆC PHỤ

Secondary Assignments

1

2

3

4

5

B. CẤP QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ ( Điểm số tối đa là 10 điểm )
Assessment of the direct manager – Maximum point is 10

STT
NO.

SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC
Compare with work requirement

PHẦN ĐÁNH GIÁ

Assessment

ĐIỂM SỐ
Points

1

Tính phức tạp
Complex

........................................................

........................................................

2

Khối lượng công việc (số giờ làm việc trong ngày) Workload – Amount of working hour in a day

........................................................

........................................................

3

Tính sáng tạo, linh động
Creative, lively

........................................................

........................................................

4

Tính phối hợp, tổ chức
Co-ordinate, organized

........................................................

........................................................

5

Tinh thần trách nhiệm
Sense of Responsibility

........................................................

........................................................

6

Tính kỷ luật
Disciplinary

........................................................

........................................................

7

Kết quả đạt được
Achieved results

........................................................

........................................................

8

Kinh nghiệm giải quyết
Experiences of solution

........................................................

........................................................

9

Kỹ năng chuyên môn
Professional skills

........................................................

........................................................

10

Khả năng quản lý điều hành
Ability to manage, control

........................................................

........................................................

TỔNG ĐIỂM TỐI ĐA (Nếu đánh giá toàn bộ các chỉ tiêu): 100/Total of maximum point – Assessment of all criteria:100

XẾP LOẠI/Rank

............................

GHI CHÚ/ NoteChỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu/The criterion that is not required will not be assessed (The result is only depend on required criteria)

XẾP LOẠI: XUẤT SẮC : 81% ≤ X ≤ 100% T.BÌNH : 51% ≤ X ≤ 60%
Rank Excellent Average

GIỎI : 71% ≤ X ≤ 80% YẾU : X ≤ 50%
Good Bad

KHÁ : 61% ≤ X ≤ 70%
Fair

C. PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN LÝ
Comments, Assessments and Proposals of Manager

1. Đánh giá chung/Overall Assessments

MẶT TÍCH CỰC
Strengths

MẶT HẠN CHẾ
Weakness

TRIỂN VỌNG
Prospects

...................................... ......................................

......................................

......................................

........................................

........................................

........................................

........................................

....................................

....................................

....................................

....................................

2. Đề xuất/ Proposals

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

D. Ý KIẾN NHÂN VIÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
Opinions of Trial Staff

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

E. Ý KIẾN PHÒNG NHÂN SỰ

Comments of HR Department

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

F. XÉT DUYỆT BAN GIÁM ĐỐC

Approval of Board of General Manager

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

Ghi chú: Trưởng phòng phụ trách trực tiếp nhân viên chấm điểm và chịu trách nhiệm về ý kiến nhận xét.

Trưởng phòng nhân sự tham mưu ý kiến cho lãnh đạo xem xét.