Mức phạt về tài sản mã hoá — tài sản mã hoá

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Tài Sản Mã Hoá" theo Nghị định 284/2026/NĐ-CP.

48 hành vi7 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đối với nhà đầu tư trong nước giao dịch tài sản mã hóa được chào bán, phát hành70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 9 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Đối với nhà đầu tư trong nước giao dịch tài sản mã hóa không thông qua tổ chức30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 1 Điều 9 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về sản phẩm, dịch vụ mới, sản phẩm (không giám sát giao dịch đặc biệt theo quy định tạiLuật)170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài (không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch theo quy định)170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Không cung cấp kịp thời thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo theo quy định của150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Không tuân thủ quy định về bảo mật thông tin nhận biết khách hàng đối với thông150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng (vi phạm tổ chức, tham gia)180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Chào bán, phát hành tài sản mã hóa cho đối tượng không đúng quy định150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 6 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa khi chưa được180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, tặng cho, công khai hóa trái phép dữ150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 1 Điều 11 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Quảng cáo, tiếp thị liên quan đến tài sản mã hóa khi chưa được cấp Giấy phép180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 284/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ