Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi cản trở việc thanh tra, kiểm tra, yêu cầu cung cấp thông tin áp dụng với tài sản mã hoá theo Nghị định 284/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Che giấu, sửa chữa chứng từ, tài liệu, sổ sách, dữ liệu điện tử hoặc làm thay | 70.000.000 – 150.000.000 đồng | 35.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 284/2026/NĐ-CP |
| Tự ý tháo bỏ, tẩu tán hoặc có hành vi khác làm thay đổi tình trạng sổ sách, hồ | 70.000.000 – 150.000.000 đồng | 35.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định 284/2026/NĐ-CP |
| Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu điện tử hoặc cung cấp thông tin | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định 284/2026/NĐ-CP |
| Chống đối, cản trở, gây khó khăn hoặc trốn tránh việc thanh tra, kiểm tra của | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 284/2026/NĐ-CP |
| Cố ý trì hoãn, trốn tránh, không thi hành quyết định hành chính của người có | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định 284/2026/NĐ-CP |