Mức phạt về đất đai — chuyển quyền, cho thuê

Mức phạt hành vi chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp bằng quyền sử dụng đất khi chưa đủ điều kiện; nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp không đúng quy định; bán tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hằng năm; chủ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp vi phạm.

59 hành vi6 nhómCao nhất 400.000.000 đồngĐiều 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế, góp vốn bằng quyền (diện tích đất từ 0,2 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước cho thuê đất trả tiền (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi của tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn (tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đổi, thế chấp quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đổi, thế chấp quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất dưới 0,05 héc ta)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Bán tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 21 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông (diện tích đất từ 1,0 héc ta đến dưới 3,0 héc ta)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
(cho thuê)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không đủ (chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không đủ một)4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế, góp vốn bằng quyền (diện tích đất từ 0,5 héc ta trở lên)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ