Mức phạt lỗi chuyển quyền khi chưa đủ điều kiện với chuyển quyền, cho thuê

Bảng đầy đủ 11 hành vi thuộc nhóm Chuyển quyền khi chưa đủ điều kiện áp dụng với chuyển quyền, cho thuê theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư (diện tích đất từ 02 héc ta trở lên)150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
(cho thuê)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi cá nhân là người dân tộc thiểu số được Nhà nước giao đất, cho thuê đất10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 17 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất dưới 0,05 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chuyển quyền, cho thuê

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ