Mức phạt lỗi nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho đất với chuyển quyền, cho thuê

Bảng đầy đủ 9 hành vi thuộc nhóm Nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho đất áp dụng với chuyển quyền, cho thuê theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

9 hành viCao nhất 200.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông (diện tích đất từ 03 héc ta trở lên)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp nhận chuyển nhượng, nhận100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 2 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông (diện tích đất từ 1,0 héc ta đến dưới 3,0 héc ta)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi của tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn (tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi của tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn (cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở)40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp cá nhân không sinh sống trong khu vực rừng phòng hộ, rừng40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 20 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, nhận tặng cho, nhận thừa40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 3 Điều 20 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 1,0 héc ta)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chuyển quyền, cho thuê

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ