Giá đất TRỤC PHỤ |, Phường Phổ Yên

Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

1.106 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC PHỤ |

1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC PHỤ |, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chợ Phố Cò → Kênh Núi Cốc Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Ngã ba đất ông Đặng Văn Chính → Đất bà Đàm Thị Sinh Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Cổng chính bệnh viện Quân Y 91 → Hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh → Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Phương Hằng → Ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Ninh → Kênh Núi Cốc Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Ngã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất bà Đào Thị Thuý → Mương nước tổ dân phố Đông Sinh Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường Hoàng Hoa Thám, ba nhánh đi tổ dân phố Giếng, đất ông Dương Văn Giám tổ dân phố Giếng kéo dài đến đường sắt → Hết đất ông Dương Văn Bộ Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường Hoàng Hoa Thám, ba nhánh đi tổ dân phố Giếng, đất ông Dương Văn Giám tổ dân phố Giếng kéo dài đến đường sắt → Hết đất ông Dương Văn Bộ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đất nhà ông Trần Văn Bốn → Đất nhà ông Dương Văn Lượng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Cổng Trần Xuân Dục → Đất ông Dương Văn Nhiên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền → Đất ông Dương Văn Xuyên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Khải → Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Quyến Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Lưu Văn Lạc → Hết đất ông Đỗ Minh Vỹ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thanh → Đất ông Lộc Văn Công Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Lưu Thị Ngân → Đất ông Nguyễn Văn Quán Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất bà Lưu Thị Ngân → Giáp mương nước Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hải → Chùa Yên Mễ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Hà Đức Trung Tổ dân phố Yên Mễ → Hết chùa tổ dân phố Yên Mễ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom → Mương (thửa 768) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà bà Hà Thị Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm → Cổng chui đường cao tốc Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba TĐC Mãn Chiêm → Đất ông Hà Văn Đoàn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Lập → Đất ông Dương Văn Ngân Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn) → Đất bà Nguyễn Thị Tuyết Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến → Đất bà Trần Thị Hiền Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy → Đất ông Hà Đình Thùy Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Hà Văn Xuất → Đất bà Hà Thị Sản Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên Mễ → Suối Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Phạm Hữu Trung → Ngã ba ông Hà Hải Đường Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ → Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng → Ngã tư Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Thiệp → Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy → Hết đất bà Nguyễn Thị Chi Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức → Hết ao ông Phạm Công Bình Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phượng → Đất ông Nguyễn Văn Thăng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại → Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng → Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh → Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Lưu Bá Thọ → Đất ông Nguyễn Văn Hồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn → Đất ông Mẫn Xuân Phú Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan → Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế → Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2 → Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm → Hết địa phận phường Phổ Yên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Ngô Văn Học → Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đường rẽ vào NVH Chua 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triệu → Kênh núi cốc Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đi qua nhà ông Dương Văn Ninh → Hết đất Phổ Yên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư → Đất bà Tạ Thị Xuân Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên → Hết đất ông Nguyễn Viết Đảm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Hà Văn Yên → Đất ông Hà Văn Trăm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm → Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận → Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chín → Đất ông Nguyễn Trung Kiên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Đàm Văn Hồng → Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất ông Nguyễn Văn Thịnh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Toán → Đất ông Nguyễn Văn Chương Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thi → Đất bà Nguyễn Thị Hồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Mười Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết → Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Nguyễn Văn Ngân → Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ dân phố Hiệp Đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất bà Nguyễn Thị Nga tổ dân phố Hiệp Đồng → Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn Nguyên tổ dân phố Hiệp Đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn → Hết đất ông Vũ Duy Hằng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Phạm Thị Lan → Hết đất ông Nguyễn Văn Cường Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Mẫn Thị Nhã → Đất ông Đỗ Vinh Quang Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ → Đất bà Lưu Thị Lý Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng → Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ao ông Lưu Bá Lê → Nhà ông Nguyễn Văn Bình Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ → Đất ông Dương Văn Long Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm → Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc → Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà Đồng Thị Nhất Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm → Đất nhà ông Dương Văn Sơn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc → Hết ông Nguyễn Viết Quá Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn → Nhánh 1 đi hết đất ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông Nguyễn Viết Tiu Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba bà Nguyễn Thị Huân → Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Bằng qua đất ông Dương Văn Kính → Giáp đất ông Dương Văn Bình Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh → Hồ tổ dân phố Liên Minh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Nguyễn Thị Nghị, tổ dân phố Hanh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Hà Văn Hùng → Đất bà Hà Thị Kha Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Tiền Văn Cao → Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng → Đường gom Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh → nhánh 1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Dương Văn Tuấn tổ dân phố Diện → Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất ông Đồng Văn Nhuận tổ dân phố Diện → Đất ông Lê Văn Nhi tổ dân phố Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh (nhánh 1 → Đất bà Đồng Thị Thắng, Nhánh 2 hết đất Đồng Văn Tứ), TDP Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp tổ dân phố Diện → Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Từ ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu → Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn → Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) → Đường sắt Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phố Diện → Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi → Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh → Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài → Hết đất ông Trần Văn Dục Tổ dân phố Ngoài Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch → Trang trại ông Hà Văn Đoàn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất bà Tràn Thị Xuân → Hết đất ông Trấn Văn Động tổ dân phố Ngoài Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Nguyễn Văn Kích Tổ dân phố Ngoài → Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh → Cống chui Đất ở1.500.000900.000540.000324.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC PHỤ |

Giá VT1 cao nhất
9.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.106
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC PHỤ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3769.500.0001.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3686.650.0001.050.000
Đất thương mại, dịch vụ3626.650.0001.050.000

TRỤC PHỤ | đứng thứ mấy trong Phường Phổ Yên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.

Tra tiếp trong Phường Phổ Yên và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Cạnh cây xăng đi vào → Nhà ông Phạm Văn Ngọ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Cầu Chặng → Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Cầu Đẫm → Đền Lục Giáp
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất nhà bà Lại Thị Đức → Đất nhà ông Tuấn Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh → Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Phạm Văn Tính → Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Trần Hiển Kịp → Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 9m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC PHỤ |

Giá đất đường TRỤC PHỤ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC PHỤ | tại Phường Phổ Yên có giá VT1 cao nhất 9.500.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 1.106 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC PHỤ | có phải tuyến đắt nhất Phường Phổ Yên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.